Lịch ngày 21/07/2028 - 29/05 (nhuận) âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Kiến
Sao Cang
Ngày tốt · 6/10
| Can Chi | Năm Mậu Thân · Tháng Mậu Ngọ · Ngày Đinh Mùi |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Mùi tam hợp với Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung tuổi Sửu. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Nhâm Dần (03:00 - 04:59), Quý Mão (05:00 - 06:59), Ất Tỵ (09:00 - 10:59), Mậu Thân (15:00 - 16:59), Canh Tuất (19:00 - 20:59), Tân Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Bảo Quang |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Kiến — Tốt cho nhậm chức, xuất hành; kiêng động thổ, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Cang Kim Rồng —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ tốt cho việc gieo trồng, chăn nuôi, mua tậu trâu bò dê.
Kiêng cữ: Trăm việc đều kỵ, nhất là dựng nhà, cưới gả, an táng, khởi công đều chủ hao tài, tổn hại, kiện tụng.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Diệt Một, ngày Mão là Phục Đoạn, kỵ mai táng, xuất hành.
Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường
Thập nhật chi trung chủ hữu ương Điền địa tiêu ma, quan thất chức Đầu quân định thị hổ lang thương Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật Nhi tôn, tân phụ chủ không phòng Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật Đương thời tai họa, chủ trùng tang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn. Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi Chẳng thời mất của nó khi Không thì chó cắn phân ly vợ chồng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (không cắt tóc). Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng (không uống thuốc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Hoàng Đạo (Bảo Quang): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Sao Cang (hung): Xấu, kiêng khởi công, an táng, cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Canh Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Tân Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Nhâm Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Quý Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Giáp Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Ất Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Bính Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Đinh Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Mậu Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Kỷ Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Canh Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Tân Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 21/07/2028 là ngày gì?
Ngày 21/07/2028 dương lịch nhằm ngày 29/05 (nhuận) âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, Thứ sáu. Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Tiết khí: Tiểu thử. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (6/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.