Lịch ngày 20/07/2028 - 28/05 (nhuận) âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Bế
Sao Giác
Ngày rất tốt · 8/10
| Can Chi | Năm Mậu Thân · Tháng Mậu Ngọ · Ngày Bính Ngọ |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Ngọ tam hợp với Dần, Tuất; lục hợp Mùi; xung tuổi Tý. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu. |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Tây |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Mậu Tý (23:00 - 00:59), Kỷ Sửu (01:00 - 02:59), Tân Mão (05:00 - 06:59), Giáp Ngọ (11:00 - 12:59), Bính Thân (15:00 - 16:59), Đinh Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Kim Quỹ |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bế — Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Giác Mộc Giao Long —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Tạo tác trăm việc đều tốt, đại lợi. Khai trương, cưới gả sinh con quý tử, cầu công danh khoa cử đỗ đạt, xây dựng nhà cửa, xuất hành gặp quý nhân.
Kiêng cữ: Kỵ tu sửa hay xây đắp mộ phần, trong vòng ba năm ắt có tang. Kỵ đi thuyền.
Ngoại lệ: Gặp ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát, kỵ chôn cất, chia gia tài, xuất hành. Gặp ngày Sóc (mùng 1) là Diệt Một, kỵ nấu rượu, lập lò gốm lò nhuộm; đại kỵ đi thuyền.
Giác tinh tọa tác chủ vinh xương
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang Giá thú hôn nhân sinh quý tử Văn nhân cập đệ kiến Quân vương Duy hữu táng mai bất khả dụng Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng. Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông Người đi sắp gặp tương phùng Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương (không sửa bếp). Ngọ bất thiêm cái ốc, chủ canh trương (không lợp nhà). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Lục Hợp: Ngày lục hợp, tốt cho gặp gỡ, giao dịch, hoà giải.
- Hoàng Đạo (Kim Quỹ): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Sao Giác (cát): Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, mặc áo mới.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Trực Bế: Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Mậu Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Kỷ Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Canh Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Tân Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Nhâm Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Quý Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Giáp Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Ất Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Bính Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Đinh Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Mậu Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Kỷ Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 20/07/2028 là ngày gì?
Ngày 20/07/2028 dương lịch nhằm ngày 28/05 (nhuận) âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, Thứ năm. Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Tiết khí: Tiểu thử. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (8/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.