Lịch ngày 21/07/2064 - 08/06 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ hai
21
Tháng 7 năm 2064
8
Tháng 6 năm Giáp Thân
Ngày: Bính Thìn
Tháng: Tân Mùi
Ngày Hắc đạo Trực Thu Sao Tất Ngày bình thường · 4/10
Can Chi Năm Giáp Thân · Tháng Tân Mùi · Ngày Bính Thìn
Ngũ hành Nạp âm: Sa Trung Thổ (hành Thổ).
Ngày Thìn tam hợp với Thân, Tý; lục hợp Dậu; xung tuổi Tuất.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi.
Tiết khí Tiểu thử
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Tây
Giờ tốt (Hoàng đạo) Canh Dần (03:00 - 04:59), Nhâm Thìn (07:00 - 08:59), Quý Tỵ (09:00 - 10:59), Bính Thân (15:00 - 16:59), Đinh Dậu (17:00 - 18:59), Kỷ Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Thiên Hình
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Thu — Tốt cho thu hoạch, cầu tài, nhập kho; kiêng an táng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Tất Nguyệt QuạSao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: cưới gả, dựng nhà, khai trương, tạo tác, chôn cất, cầu tài, đào giếng; mọi việc thành đạt.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là tốt nhất.
Tất tinh tạo tác chủ quang tiền
Mãi đắc điền viên hữu lật tiền
Mai táng thử nhật thiêm quan chức
Điền tàm đại thực lai phong niên
Khai môn phóng thủy đa cát lợi
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn.
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng.
Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ
Người đi thời hãy đợi chờ
Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may.
Bành Tổ Bách Kỵ Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương (không sửa bếp).
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang (không khóc lóc).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Sao Tất (cát): Tốt mọi việc, cưới hỏi, làm nhà.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Thiên Hình): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Mậu Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Kỷ Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Canh Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Tân Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Nhâm Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Quý Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Giáp Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Ất Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Bính Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Đinh Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Mậu Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Kỷ Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 21/07/2064 là ngày gì?

Ngày 21/07/2064 dương lịch nhằm ngày 08/06 âm lịch, tức ngày Bính Thìn, Thứ hai. Tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân. Tiết khí: Tiểu thử. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (4/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.