Lịch ngày 13/10/2058 - 26/08 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Chủ nhật
13
Tháng 10 năm 2058
26
Tháng 8 năm Mậu Dần
Ngày: Mậu Thân
Tháng: Tân Dậu
Ngày Hoàng đạo Trực Khai Sao Hư Ngày tốt · 7/10
Can Chi Năm Mậu Dần · Tháng Tân Dậu · Ngày Mậu Thân
Ngũ hành Nạp âm: Đại Trạch Thổ (hành Thổ).
Ngày Thân tam hợp với Tý, Thìn; lục hợp Tỵ; xung tuổi Dần.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi.
Tiết khí Hàn lộ
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc
Giờ tốt (Hoàng đạo) Nhâm Tý (23:00 - 00:59), Quý Sửu (01:00 - 02:59), Bính Thìn (07:00 - 08:59), Đinh Tỵ (09:00 - 10:59), Kỷ Mùi (13:00 - 14:59), Nhâm Tuất (19:00 - 20:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Thanh Long
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Khai — Tốt cho khai trương, nhập trạch, cầu phúc, khởi sự.
Nhị Thập Bát Tú Sao Hư Nhật ChuộtSao xấu (Hung)
Nên làm: Ít việc tốt; tạm cho tế tự, cầu an.
Kiêng cữ: Kỵ mọi việc: cưới gả, khởi công, an táng, nhập trạch; dễ hao tài, tang thương, trộm cắp.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tỵ là Thập Ác Đại Bại.
Hư tinh tạo tác chủ tai ương
Nam nữ cô miên bất nhất song
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết
Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa
Hổ giảo, xà thương cập tốt vong
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh
Gia phá, nhân vong, bất khả đương.
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn.
Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.
Bành Tổ Bách Kỵ Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (không nhận ruộng).
Thân bất an sàng, quỷ tối nhập phòng (không kê giường).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Xích Khẩu Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Hoàng Đạo (Thanh Long): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Trực Khai: Tốt cho khai trương, nhập trạch, cầu phúc, khởi sự.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Sao Hư (hung): Xấu, kiêng khởi sự, cưới hỏi.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Nhâm Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Quý Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Giáp Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Ất Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Bính Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Đinh Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Mậu Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Kỷ Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Canh Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Tân Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Nhâm Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Quý Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 13/10/2058 là ngày gì?

Ngày 13/10/2058 dương lịch nhằm ngày 26/08 âm lịch, tức ngày Mậu Thân, Chủ nhật. Tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần. Tiết khí: Hàn lộ. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (7/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.