Lịch ngày 21/03/2056 - 06/02 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ ba
21
Tháng 3 năm 2056
6
Tháng 2 năm Bính Tý
Ngày: Nhâm Thân
Tháng: Tân Mão
Ngày Hắc đạo Trực Chấp Sao Dực Ngày xấu · 3/10
Can Chi Năm Bính Tý · Tháng Tân Mão · Ngày Nhâm Thân
Ngũ hành Nạp âm: Kiếm Phong Kim (hành Kim).
Ngày Thân tam hợp với Tý, Thìn; lục hợp Tỵ; xung tuổi Dần.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi.
Tiết khí Xuân phân
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Canh Tý (23:00 - 00:59), Tân Sửu (01:00 - 02:59), Giáp Thìn (07:00 - 08:59), Ất Tỵ (09:00 - 10:59), Đinh Mùi (13:00 - 14:59), Canh Tuất (19:00 - 20:59)
Ngày Hắc đạo — sao Thiên Hình
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Chấp — Tốt cho tạo tác, cưới hỏi, bắt giữ; kiêng xuất hành.
Nhị Thập Bát Tú Sao Dực Hoả RắnSao xấu (Hung)
Nên làm: Ít việc tốt; tạm cho gieo trồng, xuất hành gần.
Kiêng cữ: Kỵ dựng nhà, cưới gả, an táng; chủ ly biệt, con cái xa cách, hao tài.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dậu là Phục Đoạn.
Dực tinh bất lợi giá cao đường
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật
Tử tôn bất định tẩu tha hương
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi
Quy gia định thị bất tương đương
Khai môn phóng thủy gia tu phá
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang.
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng.
Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ
Người đi thời hãy đợi chờ
Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhâm bất quyết thủy, cánh nan đề phòng (không tháo nước).
Thân bất an sàng, quỷ tối nhập phòng (không kê giường).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Trực Chấp: Tốt cho tạo tác, cưới hỏi, bắt giữ; kiêng xuất hành.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Thiên Hình): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
  • Sao Dực (hung): Xấu, kiêng cưới hỏi, làm nhà.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Canh Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Tân Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Nhâm Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Quý Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Giáp Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Ất Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Bính Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Đinh Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Mậu Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Kỷ Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Canh Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Tân Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 21/03/2056 là ngày gì?

Ngày 21/03/2056 dương lịch nhằm ngày 06/02 âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, Thứ ba. Tháng Tân Mão, năm Bính Tý. Tiết khí: Xuân phân. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (3/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.