Lịch ngày 09/12/2053 - 30/10 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ ba
9
Tháng 12 năm 2053
30
Tháng 10 năm Quý Dậu
Ngày: Kỷ Mão
Tháng: Quý Hợi
Ngày Hắc đạo Trực Bình Sao Vĩ Ngày bình thường · 5/10
Can Chi Năm Quý Dậu · Tháng Quý Hợi · Ngày Kỷ Mão
Ngũ hành Nạp âm: Thành Đầu Thổ (hành Thổ).
Ngày Mão tam hợp với Hợi, Mùi; lục hợp Tuất; xung tuổi Dậu.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất.
Tiết khí Đại tuyết
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Chính Bắc
Giờ tốt (Hoàng đạo) Giáp Tý (23:00 - 00:59), Bính Dần (03:00 - 04:59), Đinh Mão (05:00 - 06:59), Canh Ngọ (11:00 - 12:59), Tân Mùi (13:00 - 14:59), Quý Dậu (17:00 - 18:59)
Ngày Hắc đạo — sao Chu Tước
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Bình — Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa.
Nhị Thập Bát Tú Sao Vĩ Hoả HổSao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: cưới gả, dựng nhà, khai trương, chôn cất, tạo tác, cầu tài; sinh con phú quý, gia đạo hưng long.
Kiêng cữ: Kỵ đi thuyền, đóng giường.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thân là Phục Đoạn, kỵ an táng, xuất hành.
Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn
Mai táng nhược năng y thử nhật
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa
Đại đại công hầu, viễn bá danh.
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn.
Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.
Bành Tổ Bách Kỵ Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tương hoàn (không phá khoán ước).
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (không đào giếng).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Xích Khẩu Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Trực Bình: Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa.
  • Sao Vĩ (cát): Tốt cho cưới hỏi, tạo tác, khai trương.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Chu Tước): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Giáp Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Ất Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Bính Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Đinh Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Mậu Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Kỷ Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Canh Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Tân Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Nhâm Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Quý Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Giáp Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Ất Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 09/12/2053 là ngày gì?

Ngày 09/12/2053 dương lịch nhằm ngày 30/10 âm lịch, tức ngày Kỷ Mão, Thứ ba. Tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu. Tiết khí: Đại tuyết. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (5/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.