Lịch ngày 12/11/2052 - 22/09 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ ba
12
Tháng 11 năm 2052
22
Tháng 9 năm Nhâm Thân
Ngày: Đinh Mùi
Tháng: Canh Tuất
Ngày Hắc đạo Trực Thành Sao Vĩ Ngày tốt · 6/10
Can Chi Năm Nhâm Thân · Tháng Canh Tuất · Ngày Đinh Mùi
Ngũ hành Nạp âm: Thiên Hà Thủy (hành Thủy).
Ngày Mùi tam hợp với Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung tuổi Sửu.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất.
Tiết khí Lập đông
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây
Giờ tốt (Hoàng đạo) Nhâm Dần (03:00 - 04:59), Quý Mão (05:00 - 06:59), Ất Tỵ (09:00 - 10:59), Mậu Thân (15:00 - 16:59), Canh Tuất (19:00 - 20:59), Tân Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Nguyên Vũ
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Thành — Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.
Nhị Thập Bát Tú Sao Vĩ Hoả HổSao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: cưới gả, dựng nhà, khai trương, chôn cất, tạo tác, cầu tài; sinh con phú quý, gia đạo hưng long.
Kiêng cữ: Kỵ đi thuyền, đóng giường.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thân là Phục Đoạn, kỵ an táng, xuất hành.
Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn
Mai táng nhược năng y thử nhật
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa
Đại đại công hầu, viễn bá danh.
Khổng Minh Lục Diệu Đại An — Mọi sự an lành, tốt cho cầu tài, khởi sự; hướng cầu tài Tây Nam.
Đại An muôn việc tốt thay
Cầu tài hướng ấy Tây Nam kiếm tìm
Người đi chưa khởi hành trình
Ốm đau, thưa kiện gia đình bình an.
Bành Tổ Bách Kỵ Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (không cắt tóc).
Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng (không uống thuốc).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
  • Trực Thành: Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.
  • Sao Vĩ (cát): Tốt cho cưới hỏi, tạo tác, khai trương.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
  • Hắc Đạo (Nguyên Vũ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Canh Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Tân Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Nhâm Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Quý Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Giáp Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Ất Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Bính Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Đinh Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Mậu Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Kỷ Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Canh Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Tân Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 12/11/2052 là ngày gì?

Ngày 12/11/2052 dương lịch nhằm ngày 22/09 âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, Thứ ba. Tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân. Tiết khí: Lập đông. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (6/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.