Lịch ngày 17/12/2049 - 23/11 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ sáu
17
Tháng 12 năm 2049
23
Tháng 11 năm Kỷ Tỵ
Ngày: Bính Dần
Tháng: Bính Tý
Ngày Hắc đạo Trực Mãn Sao Ngưu Ngày xấu · 2/10
Can Chi Năm Kỷ Tỵ · Tháng Bính Tý · Ngày Bính Dần
Ngũ hành Nạp âm: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa).
Ngày Dần tam hợp với Ngọ, Tuất; lục hợp Hợi; xung tuổi Thân.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu.
Tiết khí Đại tuyết
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Tây
Giờ tốt (Hoàng đạo) Mậu Tý (23:00 - 00:59), Kỷ Sửu (01:00 - 02:59), Nhâm Thìn (07:00 - 08:59), Quý Tỵ (09:00 - 10:59), Ất Mùi (13:00 - 14:59), Mậu Tuất (19:00 - 20:59)
Ngày Hắc đạo — sao Thiên Hình
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Mãn — Tốt cho khai trương, cầu tài, nhập kho; kiêng an táng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Ngưu Kim TrâuSao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ tốt cho gieo trồng, chăn nuôi trâu bò.
Kiêng cữ: Kỵ cưới gả, khởi công, xây dựng, an táng đều bất lợi, hao tán tiền của.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dần là Phục Đoạn.
Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy
Cửu hoành tam tai bất khả thôi
Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái
Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy
Giá thú, hôn nhân giai tự tổn
Kim ngân tài cốc tiệm vô chi
Nhược thị khai môn, tính phóng thủy
Ngưu trư dương mã diệc thương bi.
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn.
Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.
Bành Tổ Bách Kỵ Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương (không sửa bếp).
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (không cúng tế).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Xích Khẩu Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Trực Mãn: Tốt cho khai trương, cầu tài, nhập kho; kiêng an táng.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Nguyệt Kỵ: Ngày kỵ trong tháng, hạn chế việc trọng đại.
  • Hắc Đạo (Thiên Hình): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
  • Sao Ngưu (hung): Xấu, kiêng cưới hỏi, khởi công.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Mậu Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Kỷ Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Canh Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Tân Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Nhâm Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Quý Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Giáp Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Ất Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Bính Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Đinh Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Mậu Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Kỷ Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 17/12/2049 là ngày gì?

Ngày 17/12/2049 dương lịch nhằm ngày 23/11 âm lịch, tức ngày Bính Dần, Thứ sáu. Tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ. Tiết khí: Đại tuyết. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (2/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.