Lịch ngày 16/12/2048 - 12/11 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Thành
Sao Cơ
Ngày tốt · 6/10
| Can Chi | Năm Mậu Thìn · Tháng Giáp Tý · Ngày Canh Thân |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Thân tam hợp với Tý, Thìn; lục hợp Tỵ; xung tuổi Dần. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Chính Đông |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Bính Tý (23:00 - 00:59), Đinh Sửu (01:00 - 02:59), Canh Thìn (07:00 - 08:59), Tân Tỵ (09:00 - 10:59), Quý Mùi (13:00 - 14:59), Bính Tuất (19:00 - 20:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Thiên Lao |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thành — Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Cơ Thuỷ Báo —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho khai trương, cầu tài, mở cửa hàng, đào giếng, khơi mương, làm thuỷ lợi, dựng nhà, cưới gả; tài lộc dồi dào.
Kiêng cữ: Kỵ an táng.
Ngoại lệ: Gặp ngày Mão là Phục Đoạn Sát.
Cơ tinh tạo tác chủ cao cường
Tuế tuế niên niên đại cát xương Mai táng, tu phần đại cát lợi Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương Phúc ấm cao quan gia lộc vị Lục thân phong lộc, phúc an khang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi. Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay Người đi nay sắp về ngay Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (không dệt cửi). Thân bất an sàng, quỷ tối nhập phòng (không kê giường). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tiểu Cát
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
- Trực Thành: Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.
- Sao Cơ (cát): Tốt cho khai trương, cầu tài, đào giếng.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Thiên Lao): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Bính Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Đinh Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Mậu Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Kỷ Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Canh Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Tân Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Nhâm Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Quý Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Giáp Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Ất Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Bính Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Đinh Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 16/12/2048 là ngày gì?
Ngày 16/12/2048 dương lịch nhằm ngày 12/11 âm lịch, tức ngày Canh Thân, Thứ tư. Tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn. Tiết khí: Đại tuyết. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (6/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.