Lịch ngày 09/12/2043 - 09/11 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ tư
9
Tháng 12 năm 2043
9
Tháng 11 năm Quý Hợi
Ngày: Bính Tuất
Tháng: Giáp Tý
Ngày Hoàng đạo Trực Khai Sao Sâm Ngày rất tốt · 8/10
Can Chi Năm Quý Hợi · Tháng Giáp Tý · Ngày Bính Tuất
Ngũ hành Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ).
Ngày Tuất tam hợp với Dần, Ngọ; lục hợp Mão; xung tuổi Thìn.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu.
Tiết khí Đại tuyết
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Tây
Giờ tốt (Hoàng đạo) Canh Dần (03:00 - 04:59), Nhâm Thìn (07:00 - 08:59), Quý Tỵ (09:00 - 10:59), Bính Thân (15:00 - 16:59), Đinh Dậu (17:00 - 18:59), Kỷ Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Tư Mệnh
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Khai — Tốt cho khai trương, nhập trạch, cầu phúc, khởi sự.
Nhị Thập Bát Tú Sao Sâm Thuỷ VượnBình hoà
Nên làm: Bình hoà; tạm tốt cho xuất hành, đi xa, cầu tài, giao dịch.
Kiêng cữ: Kỵ cưới gả, an táng, kết thân; dễ bất hoà.
Ngoại lệ: Gặp ngày Ngọ là tốt.
Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia
Văn tinh triều diệu, đại quang hoa
Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng
Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa
Khai môn, phóng thủy gia quan chức
Phòng phòng tôn tử kiến điền gia
Hôn nhân hứa định tao hình khắc
Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa.
Khổng Minh Lục Diệu Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng.
Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ
Người đi thời hãy đợi chờ
Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may.
Bành Tổ Bách Kỵ Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương (không sửa bếp).
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (không ăn thịt chó).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Lưu Niên Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Hoàng Đạo (Tư Mệnh): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Trực Khai: Tốt cho khai trương, nhập trạch, cầu phúc, khởi sự.

Việc nên kiêng / Sao xấu

Không có sao xấu đáng kể.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Mậu Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Kỷ Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Canh Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Tân Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Nhâm Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Quý Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Giáp Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Ất Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Bính Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Đinh Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Mậu Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Kỷ Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 09/12/2043 là ngày gì?

Ngày 09/12/2043 dương lịch nhằm ngày 09/11 âm lịch, tức ngày Bính Tuất, Thứ tư. Tháng Giáp Tý, năm Quý Hợi. Tiết khí: Đại tuyết. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (8/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.