Lịch ngày 19/01/2042 - 28/12 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Chủ nhật
19
Tháng 1 năm 2042
28
Tháng 12 năm Tân Dậu
Ngày: Đinh Tỵ
Tháng: Tân Sửu
Ngày Hắc đạo Trực Định Sao Phòng Ngày tốt · 6/10
Can Chi Năm Tân Dậu · Tháng Tân Sửu · Ngày Đinh Tỵ
Ngũ hành Nạp âm: Sa Trung Thổ (hành Thổ).
Ngày Tỵ tam hợp với Dậu, Sửu; lục hợp Thân; xung tuổi Hợi.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn.
Tiết khí Tiểu hàn
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây
Giờ tốt (Hoàng đạo) Tân Sửu (01:00 - 02:59), Giáp Thìn (07:00 - 08:59), Bính Ngọ (11:00 - 12:59), Đinh Mùi (13:00 - 14:59), Canh Tuất (19:00 - 20:59), Tân Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Chu Tước
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Định — Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Phòng Nhật ThỏSao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát, tốt mọi việc: dựng nhà, cưới gả, an táng, khai trương, xuất hành, cầu tài, tế tự; con cháu vinh hiển, giàu sang.
Kiêng cữ: Hầu như không kỵ việc gì.
Ngoại lệ: Gặp ngày Sửu là Diệt Một, kỵ khởi tạo, mai táng.
Phòng tinh tạo tác điền viên tiến
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật
Cao quan tiến chức bái Quân vương
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện
Tam niên bào tử chế triều đường.
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn.
Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.
Bành Tổ Bách Kỵ Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (không cắt tóc).
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (không đi xa).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Xích Khẩu Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
  • Trực Định: Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng.
  • Sao Phòng (cát): Tốt mọi việc: cưới hỏi, làm nhà, khai trương.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Chu Tước): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Canh Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Tân Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Nhâm Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Quý Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Giáp Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Ất Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Bính Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Đinh Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Mậu Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Kỷ Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Canh Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Tân Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 19/01/2042 là ngày gì?

Ngày 19/01/2042 dương lịch nhằm ngày 28/12 âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, Chủ nhật. Tháng Tân Sửu, năm Tân Dậu. Tiết khí: Tiểu hàn. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (6/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.