Lịch ngày 17/04/2041 - 17/03 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Kiến
Sao Cơ
Ngày bình thường · 4/10
| Can Chi | Năm Tân Dậu · Tháng Nhâm Thìn · Ngày Canh Thìn |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Thìn tam hợp với Thân, Tý; lục hợp Dậu; xung tuổi Tuất. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Chính Đông |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Mậu Dần (03:00 - 04:59), Canh Thìn (07:00 - 08:59), Tân Tỵ (09:00 - 10:59), Giáp Thân (15:00 - 16:59), Ất Dậu (17:00 - 18:59), Đinh Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Thiên Lao |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Kiến — Tốt cho nhậm chức, xuất hành; kiêng động thổ, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Cơ Thuỷ Báo —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho khai trương, cầu tài, mở cửa hàng, đào giếng, khơi mương, làm thuỷ lợi, dựng nhà, cưới gả; tài lộc dồi dào.
Kiêng cữ: Kỵ an táng.
Ngoại lệ: Gặp ngày Mão là Phục Đoạn Sát.
Cơ tinh tạo tác chủ cao cường
Tuế tuế niên niên đại cát xương Mai táng, tu phần đại cát lợi Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương Phúc ấm cao quan gia lộc vị Lục thân phong lộc, phúc an khang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng. Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ Người đi thời hãy đợi chờ Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (không dệt cửi). Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang (không khóc lóc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Sao Cơ (cát): Tốt cho khai trương, cầu tài, đào giếng.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Thiên Lao): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Bính Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Đinh Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Mậu Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Kỷ Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Canh Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Tân Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Nhâm Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Quý Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Giáp Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Ất Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Bính Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Đinh Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 17/04/2041 là ngày gì?
Ngày 17/04/2041 dương lịch nhằm ngày 17/03 âm lịch, tức ngày Canh Thìn, Thứ tư. Tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu. Tiết khí: Thanh minh. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (4/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.