Lịch ngày 13/11/2038 - 17/10 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ bảy
13
Tháng 11 năm 2038
17
Tháng 10 năm Mậu Ngọ
Ngày: Giáp Ngọ
Tháng: Quý Hợi
Ngày Hắc đạo Trực Nguy Sao Vị Ngày xấu · 3/10
Can Chi Năm Mậu Ngọ · Tháng Quý Hợi · Ngày Giáp Ngọ
Ngũ hành Nạp âm: Sa Trung Kim (hành Kim).
Ngày Ngọ tam hợp với Dần, Tuất; lục hợp Mùi; xung tuổi Tý.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu.
Tiết khí Lập đông
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Đông Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Giáp Tý (23:00 - 00:59), Ất Sửu (01:00 - 02:59), Đinh Mão (05:00 - 06:59), Canh Ngọ (11:00 - 12:59), Nhâm Thân (15:00 - 16:59), Quý Dậu (17:00 - 18:59)
Ngày Hắc đạo — sao Thiên Lao
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Nguy — Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự.
Nhị Thập Bát Tú Sao Vị Thổ TrĩSao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho tạo tác, cầu tài, nhập kho, gieo trồng, chôn cất; ruộng vườn tươi tốt, phúc lộc dồi dào.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dần là Phục Đoạn.
Vị tinh tạo tác sự như hà
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa
Mai táng tiến lâm quan lộc vị
Tam tai, cửu họa bất phùng tha
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa
Tòng thử môn đình sinh cát khánh
Nhi tôn đại đại bảo kim pha.
Khổng Minh Lục Diệu Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng.
Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông
Người đi sắp gặp tương phùng
Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy.
Bành Tổ Bách Kỵ Giáp bất khai thương, tài vật hao tán (không mở kho).
Ngọ bất thiêm cái ốc, chủ canh trương (không lợp nhà).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Sao Vị (cát): Tốt cho tạo tác, cầu tài, nhập kho.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Thiên Lao): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
  • Trực Nguy: Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Giáp Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Ất Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Bính Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Đinh Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Mậu Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Kỷ Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Canh Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Tân Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Nhâm Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Quý Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Giáp Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Ất Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 13/11/2038 là ngày gì?

Ngày 13/11/2038 dương lịch nhằm ngày 17/10 âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, Thứ bảy. Tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ. Tiết khí: Lập đông. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (3/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.