Lịch ngày 24/12/2037 - 18/11 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ năm
24
Tháng 12 năm 2037
18
Tháng 11 năm Đinh Tỵ
Ngày: Canh Ngọ
Tháng: Nhâm Tý
Ngày Hắc đạo Trực Phá Sao Giác Ngày xấu · 2/10
Can Chi Năm Đinh Tỵ · Tháng Nhâm Tý · Ngày Canh Ngọ
Ngũ hành Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ).
Ngày Ngọ tam hợp với Dần, Tuất; lục hợp Mùi; xung tuổi Tý.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu.
Tiết khí Đông chí
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Chính Đông
Giờ tốt (Hoàng đạo) Bính Tý (23:00 - 00:59), Đinh Sửu (01:00 - 02:59), Kỷ Mão (05:00 - 06:59), Nhâm Ngọ (11:00 - 12:59), Giáp Thân (15:00 - 16:59), Ất Dậu (17:00 - 18:59)
Ngày Hắc đạo — sao Bạch Hổ
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Phá — Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú Sao Giác Mộc Giao LongSao tốt (Cát)
Nên làm: Tạo tác trăm việc đều tốt, đại lợi. Khai trương, cưới gả sinh con quý tử, cầu công danh khoa cử đỗ đạt, xây dựng nhà cửa, xuất hành gặp quý nhân.
Kiêng cữ: Kỵ tu sửa hay xây đắp mộ phần, trong vòng ba năm ắt có tang. Kỵ đi thuyền.
Ngoại lệ: Gặp ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát, kỵ chôn cất, chia gia tài, xuất hành. Gặp ngày Sóc (mùng 1) là Diệt Một, kỵ nấu rượu, lập lò gốm lò nhuộm; đại kỵ đi thuyền.
Giác tinh tọa tác chủ vinh xương
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang
Giá thú hôn nhân sinh quý tử
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương
Duy hữu táng mai bất khả dụng
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu.
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi.
Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay
Người đi nay sắp về ngay
Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà.
Bành Tổ Bách Kỵ Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (không dệt cửi).
Ngọ bất thiêm cái ốc, chủ canh trương (không lợp nhà).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Sao Giác (cát): Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, mặc áo mới.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Nguyệt Phá: Ngày xung với tháng, kiêng khởi công, cưới hỏi, ký kết.
  • Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
  • Hắc Đạo (Bạch Hổ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
  • Trực Phá: Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn.

Sự kiện trong ngày

  • Lễ Giáng sinh (Noel)

Giờ hoàng đạo trong ngày

Bính Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Đinh Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Mậu Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Kỷ Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Canh Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Tân Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Nhâm Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Quý Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Giáp Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Ất Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Bính Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Đinh Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 24/12/2037 là ngày gì?

Ngày 24/12/2037 dương lịch nhằm ngày 18/11 âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, Thứ năm. Tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ. Tiết khí: Đông chí. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (2/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.