Lịch ngày 17/11/2036 - 30/09 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ hai
17
Tháng 11 năm 2036
30
Tháng 9 năm Bính Thìn
Ngày: Mậu Tý
Tháng: Mậu Tuất
Ngày Hắc đạo Trực Trừ Sao Tất Ngày bình thường · 5/10
Can Chi Năm Bính Thìn · Tháng Mậu Tuất · Ngày Mậu Tý
Ngũ hành Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa).
Ngày tam hợp với Thân, Thìn; lục hợp Sửu; xung tuổi Ngọ.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi.
Tiết khí Lập đông
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc
Giờ tốt (Hoàng đạo) Nhâm Tý (23:00 - 00:59), Quý Sửu (01:00 - 02:59), Ất Mão (05:00 - 06:59), Mậu Ngọ (11:00 - 12:59), Canh Thân (15:00 - 16:59), Tân Dậu (17:00 - 18:59)
Ngày Hắc đạo — sao Thiên Hình
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Trừ — Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp.
Nhị Thập Bát Tú Sao Tất Nguyệt QuạSao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: cưới gả, dựng nhà, khai trương, tạo tác, chôn cất, cầu tài, đào giếng; mọi việc thành đạt.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là tốt nhất.
Tất tinh tạo tác chủ quang tiền
Mãi đắc điền viên hữu lật tiền
Mai táng thử nhật thiêm quan chức
Điền tàm đại thực lai phong niên
Khai môn phóng thủy đa cát lợi
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn.
Khổng Minh Lục Diệu Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng.
Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông
Người đi sắp gặp tương phùng
Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy.
Bành Tổ Bách Kỵ Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (không nhận ruộng).
Tý bất vấn bốc, tự nặc họa ương (không bói toán).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Trực Trừ: Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp.
  • Sao Tất (cát): Tốt mọi việc, cưới hỏi, làm nhà.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Thiên Hình): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Nhâm Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Quý Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Giáp Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Ất Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Bính Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Đinh Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Mậu Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Kỷ Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Canh Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Tân Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Nhâm Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Quý Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 17/11/2036 là ngày gì?

Ngày 17/11/2036 dương lịch nhằm ngày 30/09 âm lịch, tức ngày Mậu Tý, Thứ hai. Tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn. Tiết khí: Lập đông. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (5/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.