Lịch ngày 26/09/2035 - 25/08 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Chấp
Sao Sâm
Ngày bình thường · 4/10
| Can Chi | Năm Ất Mão · Tháng Ất Dậu · Ngày Canh Dần |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Dần tam hợp với Ngọ, Tuất; lục hợp Hợi; xung tuổi Thân. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu. |
| Tiết khí | Thu phân |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Chính Đông |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Bính Tý (23:00 - 00:59), Đinh Sửu (01:00 - 02:59), Canh Thìn (07:00 - 08:59), Tân Tỵ (09:00 - 10:59), Quý Mùi (13:00 - 14:59), Bính Tuất (19:00 - 20:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Thiên Lao |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Chấp — Tốt cho tạo tác, cưới hỏi, bắt giữ; kiêng xuất hành. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Sâm Thuỷ Vượn —
Bình hoà
Nên làm: Bình hoà; tạm tốt cho xuất hành, đi xa, cầu tài, giao dịch.
Kiêng cữ: Kỵ cưới gả, an táng, kết thân; dễ bất hoà.
Ngoại lệ: Gặp ngày Ngọ là tốt.
Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia
Văn tinh triều diệu, đại quang hoa Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa Khai môn, phóng thủy gia quan chức Phòng phòng tôn tử kiến điền gia Hôn nhân hứa định tao hình khắc Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng. Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông Người đi sắp gặp tương phùng Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (không dệt cửi). Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (không cúng tế). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Trực Chấp: Tốt cho tạo tác, cưới hỏi, bắt giữ; kiêng xuất hành.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Thiên Lao): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Bính Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Đinh Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Mậu Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Kỷ Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Canh Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Tân Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Nhâm Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Quý Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Giáp Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Ất Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Bính Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Đinh Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 26/09/2035 là ngày gì?
Ngày 26/09/2035 dương lịch nhằm ngày 25/08 âm lịch, tức ngày Canh Dần, Thứ tư. Tháng Ất Dậu, năm Ất Mão. Tiết khí: Thu phân. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (4/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.