Lịch ngày 23/03/2035 - 14/02 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Định
Sao Cang
Ngày rất tốt · 8/10
| Can Chi | Năm Ất Mão · Tháng Kỷ Mão · Ngày Quý Mùi |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Ngày Mùi tam hợp với Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung tuổi Sửu. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Giáp Dần (03:00 - 04:59), Ất Mão (05:00 - 06:59), Đinh Tỵ (09:00 - 10:59), Canh Thân (15:00 - 16:59), Nhâm Tuất (19:00 - 20:59), Quý Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Minh Đường |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Định — Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Cang Kim Rồng —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ tốt cho việc gieo trồng, chăn nuôi, mua tậu trâu bò dê.
Kiêng cữ: Trăm việc đều kỵ, nhất là dựng nhà, cưới gả, an táng, khởi công đều chủ hao tài, tổn hại, kiện tụng.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Diệt Một, ngày Mão là Phục Đoạn, kỵ mai táng, xuất hành.
Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường
Thập nhật chi trung chủ hữu ương Điền địa tiêu ma, quan thất chức Đầu quân định thị hổ lang thương Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật Nhi tôn, tân phụ chủ không phòng Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật Đương thời tai họa, chủ trùng tang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn. Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi Chẳng thời mất của nó khi Không thì chó cắn phân ly vợ chồng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (không kiện tụng). Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng (không uống thuốc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
- Hoàng Đạo (Minh Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Trực Định: Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Nguyệt Kỵ: Ngày kỵ trong tháng, hạn chế việc trọng đại.
- Sao Cang (hung): Xấu, kiêng khởi công, an táng, cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 23/03/2035 là ngày gì?
Ngày 23/03/2035 dương lịch nhằm ngày 14/02 âm lịch, tức ngày Quý Mùi, Thứ sáu. Tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão. Tiết khí: Xuân phân. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (8/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.