Lịch ngày 15/12/2034 - 05/11 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ sáu
15
Tháng 12 năm 2034
5
Tháng 11 năm Giáp Dần
Ngày: Ất Tỵ
Tháng: Bính Tý
Ngày Hoàng đạo Trực Chấp Sao Lâu Ngày rất tốt · 10/10
Can Chi Năm Giáp Dần · Tháng Bính Tý · Ngày Ất Tỵ
Ngũ hành Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa).
Ngày Tỵ tam hợp với Dậu, Sửu; lục hợp Thân; xung tuổi Hợi.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn.
Tiết khí Đại tuyết
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Đinh Sửu (01:00 - 02:59), Canh Thìn (07:00 - 08:59), Nhâm Ngọ (11:00 - 12:59), Quý Mùi (13:00 - 14:59), Bính Tuất (19:00 - 20:59), Đinh Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Bảo Quang
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Chấp — Tốt cho tạo tác, cưới hỏi, bắt giữ; kiêng xuất hành.
Nhị Thập Bát Tú Sao Lâu Kim ChóSao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho cưới gả, xuất hành, khai trương, tạo tác, cầu tài, may mặc; mọi việc hanh thông.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dậu là tốt nhất.
Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình
Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng
Ngoại cảnh, tiền tài bách nhật tiến
Nhất gia huynh đệ bá thanh danh
Hôn nhân tiến ích, sinh quý tử
Ngọc bạch kim lang tương mãn doanh
Phóng thủy, khai môn giai cát lợi
Nam vinh, nữ quý, thọ khang ninh.
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn.
Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.
Bành Tổ Bách Kỵ Ất bất tài thực, thiên mộc bất trường (không trồng cây).
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (không đi xa).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Xích Khẩu Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Hoàng Đạo (Bảo Quang): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Trực Chấp: Tốt cho tạo tác, cưới hỏi, bắt giữ; kiêng xuất hành.
  • Sao Lâu (cát): Tốt cho cưới hỏi, xuất hành, khai trương.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Nguyệt Kỵ: Ngày kỵ trong tháng, hạn chế việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Bính Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Đinh Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Mậu Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Kỷ Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Canh Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Tân Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Nhâm Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Quý Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Giáp Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Ất Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Bính Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Đinh Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 15/12/2034 là ngày gì?

Ngày 15/12/2034 dương lịch nhằm ngày 05/11 âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, Thứ sáu. Tháng Bính Tý, năm Giáp Dần. Tiết khí: Đại tuyết. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (10/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.