Lịch ngày 13/11/2034 - 03/10 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ hai
13
Tháng 11 năm 2034
3
Tháng 10 năm Giáp Dần
Ngày: Quý Dậu
Tháng: Ất Hợi
Ngày Hắc đạo Trực Khai Sao Nguy Ngày xấu · 2/10
Can Chi Năm Giáp Dần · Tháng Ất Hợi · Ngày Quý Dậu
Ngũ hành Nạp âm: Kiếm Phong Kim (hành Kim).
Ngày Dậu tam hợp với Tỵ, Sửu; lục hợp Thìn; xung tuổi Mão.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn.
Tiết khí Lập đông
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Nhâm Tý (23:00 - 00:59), Giáp Dần (03:00 - 04:59), Ất Mão (05:00 - 06:59), Mậu Ngọ (11:00 - 12:59), Kỷ Mùi (13:00 - 14:59), Tân Dậu (17:00 - 18:59)
Ngày Hắc đạo — sao Câu Trần
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Khai — Tốt cho khai trương, nhập trạch, cầu phúc, khởi sự.
Nhị Thập Bát Tú Sao Nguy Nguyệt ÉnSao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ tạm cho cắt may, dệt vải.
Kiêng cữ: Kỵ lên cao, đi xa, an táng, khởi tạo; dễ gặp nguy hiểm, té ngã, tai nạn.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Phục Đoạn.
Nguy tinh bất khả tạo cao đường
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng
Tam niên ngũ tái diệc bi thương.
Khổng Minh Lục Diệu Đại An — Mọi sự an lành, tốt cho cầu tài, khởi sự; hướng cầu tài Tây Nam.
Đại An muôn việc tốt thay
Cầu tài hướng ấy Tây Nam kiếm tìm
Người đi chưa khởi hành trình
Ốm đau, thưa kiện gia đình bình an.
Bành Tổ Bách Kỵ Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (không kiện tụng).
Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương (không hội họp tiệc tùng).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Trực Khai: Tốt cho khai trương, nhập trạch, cầu phúc, khởi sự.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
  • Hắc Đạo (Câu Trần): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
  • Sao Nguy (hung): Xấu, kiêng lên cao, đi xa.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Nhâm Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Quý Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Giáp Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Ất Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Bính Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Đinh Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Mậu Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Kỷ Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Canh Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Tân Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Nhâm Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Quý Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 13/11/2034 là ngày gì?

Ngày 13/11/2034 dương lịch nhằm ngày 03/10 âm lịch, tức ngày Quý Dậu, Thứ hai. Tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần. Tiết khí: Lập đông. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (2/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.