Lịch ngày 11/11/2034 - 01/10 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Thành
Sao Nữ
Ngày xấu · 3/10
| Can Chi | Năm Giáp Dần · Tháng Ất Hợi · Ngày Tân Mùi |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Mùi tam hợp với Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung tuổi Sửu. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Lập đông |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Đông |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Canh Dần (03:00 - 04:59), Tân Mão (05:00 - 06:59), Quý Tỵ (09:00 - 10:59), Bính Thân (15:00 - 16:59), Mậu Tuất (19:00 - 20:59), Kỷ Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Nguyên Vũ |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thành — Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Nữ Thổ Dơi —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ nên học nghề, may vá, thêu thùa; không hợp việc lớn.
Kiêng cữ: Kỵ tranh chấp, kiện tụng, an táng, cưới gả, xây cất; dễ sinh thị phi, cãi vã.
Ngoại lệ: Gặp ngày Hợi là Phục Đoạn Sát.
Nữ tinh tạo tác tổn bà nương
Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang Mai táng sinh tai phùng quỷ quái Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng Vi sự đáo quan, tài thất tán Tả lị lưu liên bất khả đương Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật Toàn gia tán bại, chủ ly hương. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi. Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay Người đi nay sắp về ngay Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (không làm tương). Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng (không uống thuốc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tiểu Cát
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
- Trực Thành: Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Nguyên Vũ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Sao Nữ (hung): Xấu, kiêng tranh chấp, an táng.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Mậu Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Kỷ Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Canh Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Tân Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Nhâm Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Quý Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Giáp Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Ất Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Bính Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Đinh Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Mậu Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Kỷ Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 11/11/2034 là ngày gì?
Ngày 11/11/2034 dương lịch nhằm ngày 01/10 âm lịch, tức ngày Tân Mùi, Thứ bảy. Tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần. Tiết khí: Lập đông. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (3/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.