Lịch ngày 07/11/2034 - 27/09 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ ba
7
Tháng 11 năm 2034
27
Tháng 9 năm Giáp Dần
Ngày: Đinh Mão
Tháng: Giáp Tuất
Ngày Hoàng đạo Trực Chấp Sao Vĩ Ngày rất tốt · 10/10
Can Chi Năm Giáp Dần · Tháng Giáp Tuất · Ngày Đinh Mão
Ngũ hành Nạp âm: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa).
Ngày Mão tam hợp với Hợi, Mùi; lục hợp Tuất; xung tuổi Dậu.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất.
Tiết khí Sương giáng
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây
Giờ tốt (Hoàng đạo) Canh Tý (23:00 - 00:59), Nhâm Dần (03:00 - 04:59), Quý Mão (05:00 - 06:59), Bính Ngọ (11:00 - 12:59), Đinh Mùi (13:00 - 14:59), Kỷ Dậu (17:00 - 18:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Ngọc Đường
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Chấp — Tốt cho tạo tác, cưới hỏi, bắt giữ; kiêng xuất hành.
Nhị Thập Bát Tú Sao Vĩ Hoả HổSao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: cưới gả, dựng nhà, khai trương, chôn cất, tạo tác, cầu tài; sinh con phú quý, gia đạo hưng long.
Kiêng cữ: Kỵ đi thuyền, đóng giường.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thân là Phục Đoạn, kỵ an táng, xuất hành.
Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân
Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh
Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa
Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn
Mai táng nhược năng y thử nhật
Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng
Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa
Đại đại công hầu, viễn bá danh.
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn.
Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn
Người đi tin tức bặt tăm
Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề.
Bành Tổ Bách Kỵ Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (không cắt tóc).
Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (không đào giếng).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Không Vong Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Lục Hợp: Ngày lục hợp, tốt cho gặp gỡ, giao dịch, hoà giải.
  • Hoàng Đạo (Ngọc Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Trực Chấp: Tốt cho tạo tác, cưới hỏi, bắt giữ; kiêng xuất hành.
  • Sao Vĩ (cát): Tốt cho cưới hỏi, tạo tác, khai trương.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Canh Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Tân Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Nhâm Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Quý Mão 05:00 - 06:59 Hoàng đạo
Giáp Thìn 07:00 - 08:59 Hắc đạo
Ất Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Bính Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Đinh Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Mậu Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Kỷ Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Canh Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Tân Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 07/11/2034 là ngày gì?

Ngày 07/11/2034 dương lịch nhằm ngày 27/09 âm lịch, tức ngày Đinh Mão, Thứ ba. Tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần. Tiết khí: Sương giáng. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (10/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.