Lịch ngày 12/01/2034 - 22/11 (nhuận) âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Bình
Sao Khuê
Ngày xấu · 2/10
| Can Chi | Năm Quý Sửu · Tháng Giáp Tý · Ngày Mậu Thìn |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Thìn tam hợp với Thân, Tý; lục hợp Dậu; xung tuổi Tuất. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Giáp Dần (03:00 - 04:59), Bính Thìn (07:00 - 08:59), Đinh Tỵ (09:00 - 10:59), Canh Thân (15:00 - 16:59), Tân Dậu (17:00 - 18:59), Quý Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Thiên Hình |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bình — Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Khuê Mộc Sói —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Tốt cho xuất hành, khai trương, lập kho, xây dựng nhỏ, giao dịch; văn chương hiển đạt.
Kiêng cữ: Kỵ mở cửa, tháo nước, an táng; dễ sinh trộm đạo.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thân là Phục Đoạn.
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường
Gia hạ vinh hòa đại cát xương Nhược thị táng mai âm tốt tử Đương niên định chủ lưỡng tam tang Khán khán vận kim, hình thương đáo Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng Khai môn phóng thủy chiêu tai họa Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng. Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông Người đi sắp gặp tương phùng Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (không nhận ruộng). Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang (không khóc lóc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Trực Bình: Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
- Hắc Đạo (Thiên Hình): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Sao Khuê (hung): Xấu phần lớn; chỉ hợp xây cất nhỏ.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 12/01/2034 là ngày gì?
Ngày 12/01/2034 dương lịch nhằm ngày 22/11 (nhuận) âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, Thứ năm. Tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Tiết khí: Tiểu hàn. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (2/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.