Lịch ngày 22/12/2033 - 01/11 (nhuận) âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Nguy
Sao Tỉnh
Ngày tốt · 7/10
| Can Chi | Năm Quý Sửu · Tháng Giáp Tý · Ngày Đinh Mùi |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Mùi tam hợp với Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung tuổi Sửu. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Đông chí |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Nhâm Dần (03:00 - 04:59), Quý Mão (05:00 - 06:59), Ất Tỵ (09:00 - 10:59), Mậu Thân (15:00 - 16:59), Canh Tuất (19:00 - 20:59), Tân Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Ngọc Đường |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Nguy — Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Tỉnh Mộc Hãn —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho tạo tác, khai trương, cầu tài, gieo trồng, đào giếng, dẫn thuỷ; tài lộc hưng vượng.
Kiêng cữ: Kỵ an táng; kiêng cúng tế thần.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Phục Đoạn.
Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên Mai táng, tu phòng kinh tốt tử Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch Ngưu mã trư dương vượng mạc cát Quả phụ điền đường lai nhập trạch Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn. Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn Người đi tin tức bặt tăm Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (không cắt tóc). Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng (không uống thuốc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Không Vong
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Hoàng Đạo (Ngọc Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Sao Tỉnh (cát): Tốt cho tạo tác, khai trương, cầu tài.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Trực Nguy: Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự.
Sự kiện trong ngày
- Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Giờ hoàng đạo trong ngày
Canh Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Tân Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Nhâm Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Quý Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Giáp Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Ất Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Bính Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Đinh Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Mậu Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Kỷ Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Canh Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Tân Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 22/12/2033 là ngày gì?
Ngày 22/12/2033 dương lịch nhằm ngày 01/11 (nhuận) âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, Thứ năm. Tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Tiết khí: Đông chí. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (7/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.