Lịch ngày 19/11/2033 - 28/10 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Bế
Sao Vị
Ngày tốt · 7/10
| Can Chi | Năm Quý Sửu · Tháng Quý Hợi · Ngày Giáp Tuất |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Tuất tam hợp với Dần, Ngọ; lục hợp Mão; xung tuổi Thìn. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu. |
| Tiết khí | Lập đông |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Đông Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Bính Dần (03:00 - 04:59), Mậu Thìn (07:00 - 08:59), Kỷ Tỵ (09:00 - 10:59), Nhâm Thân (15:00 - 16:59), Quý Dậu (17:00 - 18:59), Ất Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Thanh Long |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bế — Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Vị Thổ Trĩ —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho tạo tác, cầu tài, nhập kho, gieo trồng, chôn cất; ruộng vườn tươi tốt, phúc lộc dồi dào.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dần là Phục Đoạn.
Vị tinh tạo tác sự như hà
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa Mai táng tiến lâm quan lộc vị Tam tai, cửu họa bất phùng tha Hôn nhân ngộ thử gia phú quý Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa Tòng thử môn đình sinh cát khánh Nhi tôn đại đại bảo kim pha. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng. Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ Người đi thời hãy đợi chờ Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán (không mở kho). Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (không ăn thịt chó). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Hoàng Đạo (Thanh Long): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Sao Vị (cát): Tốt cho tạo tác, cầu tài, nhập kho.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Trực Bế: Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Giáp Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Ất Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Bính Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Đinh Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Mậu Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Kỷ Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Canh Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Tân Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Nhâm Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Quý Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Giáp Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Ất Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 19/11/2033 là ngày gì?
Ngày 19/11/2033 dương lịch nhằm ngày 28/10 âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, Thứ bảy. Tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu. Tiết khí: Lập đông. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (7/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.