Lịch ngày 13/06/2033 - 17/05 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Trừ
Sao Trương
Ngày rất tốt · 10/10
| Can Chi | Năm Quý Sửu · Tháng Mậu Ngọ · Ngày Ất Mùi |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Mùi tam hợp với Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung tuổi Sửu. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Mậu Dần (03:00 - 04:59), Kỷ Mão (05:00 - 06:59), Tân Tỵ (09:00 - 10:59), Giáp Thân (15:00 - 16:59), Bính Tuất (19:00 - 20:59), Đinh Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Ngọc Đường |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Trừ — Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Trương Nguyệt Nai —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: cưới gả, khai trương, tạo tác, cầu phúc, nhập học, xuất hành; công danh hiển đạt, gia đạo hưng long.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Ngọ là tốt nhất.
Trương tinh nhật hảo tạo long hiên
Niên niên tiện kiến tiến trang điền Mai táng bất cửu thăng quan chức Đại đại vi quan cận Đế tiền Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên Điền tàm đại lợi, thương khố mãn Bách ban lợi ý, tự an nhiên. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn. Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi Chẳng thời mất của nó khi Không thì chó cắn phân ly vợ chồng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Ất bất tài thực, thiên mộc bất trường (không trồng cây). Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng (không uống thuốc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Lục Hợp: Ngày lục hợp, tốt cho gặp gỡ, giao dịch, hoà giải.
- Hoàng Đạo (Ngọc Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Trực Trừ: Tốt cho trừ phục, chữa bệnh, cúng tế, dọn dẹp.
- Sao Trương (cát): Tốt cho cưới hỏi, khai trương, cầu phúc.
Việc nên kiêng / Sao xấu
Không có sao xấu đáng kể.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Bính Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Đinh Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Mậu Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Kỷ Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Canh Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Tân Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Nhâm Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Quý Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Giáp Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Ất Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Bính Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Đinh Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 13/06/2033 là ngày gì?
Ngày 13/06/2033 dương lịch nhằm ngày 17/05 âm lịch, tức ngày Ất Mùi, Thứ hai. Tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu. Tiết khí: Mang chủng. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (10/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.