Lịch ngày 22/05/2033 - 24/04 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Định
Sao Phòng
Ngày tốt · 6/10
| Can Chi | Năm Quý Sửu · Tháng Đinh Tỵ · Ngày Quý Dậu |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Dậu tam hợp với Tỵ, Sửu; lục hợp Thìn; xung tuổi Mão. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn. |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Nhâm Tý (23:00 - 00:59), Giáp Dần (03:00 - 04:59), Ất Mão (05:00 - 06:59), Mậu Ngọ (11:00 - 12:59), Kỷ Mùi (13:00 - 14:59), Tân Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Câu Trần |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Định — Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Phòng Nhật Thỏ —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát, tốt mọi việc: dựng nhà, cưới gả, an táng, khai trương, xuất hành, cầu tài, tế tự; con cháu vinh hiển, giàu sang.
Kiêng cữ: Hầu như không kỵ việc gì.
Ngoại lệ: Gặp ngày Sửu là Diệt Một, kỵ khởi tạo, mai táng.
Phòng tinh tạo tác điền viên tiến
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật Cao quan tiến chức bái Quân vương Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện Tam niên bào tử chế triều đường. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn. Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi Chẳng thời mất của nó khi Không thì chó cắn phân ly vợ chồng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (không kiện tụng). Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương (không hội họp tiệc tùng). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
- Trực Định: Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng.
- Sao Phòng (cát): Tốt mọi việc: cưới hỏi, làm nhà, khai trương.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Câu Trần): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 22/05/2033 là ngày gì?
Ngày 22/05/2033 dương lịch nhằm ngày 24/04 âm lịch, tức ngày Quý Dậu, Chủ nhật. Tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu. Tiết khí: Tiểu mãn. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (6/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.