Lịch ngày 08/03/2033 - 08/02 âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Bình
Sao Thất
Ngày rất tốt · 10/10
| Can Chi | Năm Quý Sửu · Tháng Ất Mão · Ngày Mậu Ngọ |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ngọ tam hợp với Dần, Tuất; lục hợp Mùi; xung tuổi Tý. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu. |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Nhâm Tý (23:00 - 00:59), Quý Sửu (01:00 - 02:59), Ất Mão (05:00 - 06:59), Mậu Ngọ (11:00 - 12:59), Canh Thân (15:00 - 16:59), Tân Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Thanh Long |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bình — Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Thất Hoả Heo —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: xây dựng, cưới gả, cầu phúc, khai trương, tạo tác, chôn cất, nhập học; hưng vượng, phát đạt lâu dài.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Mão là tốt nhất.
Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu
Nhi tôn đại đại cận quân hầu Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ Thọ như Bành tổ nhập thiên thu Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi Mai táng nhược năng y thử nhật Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn. Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi Chẳng thời mất của nó khi Không thì chó cắn phân ly vợ chồng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (không nhận ruộng). Ngọ bất thiêm cái ốc, chủ canh trương (không lợp nhà). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Hoàng Đạo (Thanh Long): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Trực Bình: Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa.
- Sao Thất (cát): Tốt cho xây dựng, cưới hỏi, cầu phúc.
Việc nên kiêng / Sao xấu
Không có sao xấu đáng kể.
Sự kiện trong ngày
- Quốc tế Phụ nữ
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 08/03/2033 là ngày gì?
Ngày 08/03/2033 dương lịch nhằm ngày 08/02 âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ, Thứ ba. Tháng Ất Mão, năm Quý Sửu. Tiết khí: Kinh trập. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (10/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.