Lịch ngày 21/11/2032 - 19/10 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Thành
Sao Mão
Ngày xấu · 3/10
| Can Chi | Năm Nhâm Tý · Tháng Tân Hợi · Ngày Tân Mùi |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Mùi tam hợp với Hợi, Mão; lục hợp Ngọ; xung tuổi Sửu. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Lập đông |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Đông |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Canh Dần (03:00 - 04:59), Tân Mão (05:00 - 06:59), Quý Tỵ (09:00 - 10:59), Bính Thân (15:00 - 16:59), Mậu Tuất (19:00 - 20:59), Kỷ Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Nguyên Vũ |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thành — Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Mão Nhật Gà —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Tốt cho tế tự, cầu phúc, may mặc, gieo trồng.
Kiêng cữ: Kỵ an táng, khởi công, xây dựng, tu tạo; dễ hao người tốn của.
Ngoại lệ: Gặp ngày Hợi là Phục Đoạn.
Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu
Mai táng quan tai bất đắc hưu Trùng tang nhị nhật, tam nhân tử Mại tận điền viên, bất năng lưu Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa Tam tuế hài nhi bạch liễu đầu Hôn nhân bất khả phùng nhật thử Tử biệt sinh ly thật khả sầu. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi. Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay Người đi nay sắp về ngay Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (không làm tương). Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng (không uống thuốc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tiểu Cát
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
- Trực Thành: Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Nguyên Vũ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Sao Mão (hung): Xấu, kiêng an táng, khởi công.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Mậu Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Kỷ Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Canh Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Tân Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Nhâm Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Quý Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Giáp Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Ất Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Bính Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Đinh Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Mậu Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Kỷ Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 21/11/2032 là ngày gì?
Ngày 21/11/2032 dương lịch nhằm ngày 19/10 âm lịch, tức ngày Tân Mùi, Chủ nhật. Tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý. Tiết khí: Lập đông. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (3/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.