Lịch ngày 10/05/2032 - 02/04 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ hai
10
Tháng 5 năm 2032
2
Tháng 4 năm Nhâm Tý
Ngày: Bính Thìn
Tháng: Ất Tỵ
Ngày Hắc đạo Trực Bế Sao Tất Ngày xấu · 3/10
Can Chi Năm Nhâm Tý · Tháng Ất Tỵ · Ngày Bính Thìn
Ngũ hành Nạp âm: Sa Trung Thổ (hành Thổ).
Ngày Thìn tam hợp với Thân, Tý; lục hợp Dậu; xung tuổi Tuất.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi.
Tiết khí Lập hạ
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Chính Tây
Giờ tốt (Hoàng đạo) Canh Dần (03:00 - 04:59), Nhâm Thìn (07:00 - 08:59), Quý Tỵ (09:00 - 10:59), Bính Thân (15:00 - 16:59), Đinh Dậu (17:00 - 18:59), Kỷ Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Bạch Hổ
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Bế — Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành.
Nhị Thập Bát Tú Sao Tất Nguyệt QuạSao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: cưới gả, dựng nhà, khai trương, tạo tác, chôn cất, cầu tài, đào giếng; mọi việc thành đạt.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là tốt nhất.
Tất tinh tạo tác chủ quang tiền
Mãi đắc điền viên hữu lật tiền
Mai táng thử nhật thiêm quan chức
Điền tàm đại thực lai phong niên
Khai môn phóng thủy đa cát lợi
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn.
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn.
Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn
Người đi tin tức bặt tăm
Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề.
Bành Tổ Bách Kỵ Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương (không sửa bếp).
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang (không khóc lóc).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Không Vong Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Sao Tất (cát): Tốt mọi việc, cưới hỏi, làm nhà.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Bạch Hổ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
  • Trực Bế: Xấu, chỉ hợp đắp đê, lấp hố; kiêng khai trương, xuất hành.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Mậu Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Kỷ Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Canh Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Tân Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Nhâm Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Quý Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Giáp Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Ất Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Bính Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Đinh Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Mậu Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Kỷ Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 10/05/2032 là ngày gì?

Ngày 10/05/2032 dương lịch nhằm ngày 02/04 âm lịch, tức ngày Bính Thìn, Thứ hai. Tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý. Tiết khí: Lập hạ. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (3/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.