Lịch ngày 31/08/2031 - 14/07 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Nguy
Sao Mão
Ngày xấu · 1/10
| Can Chi | Năm Tân Hợi · Tháng Bính Thân · Ngày Quý Mão |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Mão tam hợp với Hợi, Mùi; lục hợp Tuất; xung tuổi Dậu. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Xử thử |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Nhâm Tý (23:00 - 00:59), Giáp Dần (03:00 - 04:59), Ất Mão (05:00 - 06:59), Mậu Ngọ (11:00 - 12:59), Kỷ Mùi (13:00 - 14:59), Tân Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Câu Trần |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Nguy — Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Mão Nhật Gà —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Tốt cho tế tự, cầu phúc, may mặc, gieo trồng.
Kiêng cữ: Kỵ an táng, khởi công, xây dựng, tu tạo; dễ hao người tốn của.
Ngoại lệ: Gặp ngày Hợi là Phục Đoạn.
Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu
Mai táng quan tai bất đắc hưu Trùng tang nhị nhật, tam nhân tử Mại tận điền viên, bất năng lưu Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa Tam tuế hài nhi bạch liễu đầu Hôn nhân bất khả phùng nhật thử Tử biệt sinh ly thật khả sầu. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng. Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông Người đi sắp gặp tương phùng Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (không kiện tụng). Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (không đào giếng). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
Không có sao tốt nổi bật.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Nguyệt Kỵ: Ngày kỵ trong tháng, hạn chế việc trọng đại.
- Hắc Đạo (Câu Trần): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Trực Nguy: Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự.
- Sao Mão (hung): Xấu, kiêng an táng, khởi công.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 31/08/2031 là ngày gì?
Ngày 31/08/2031 dương lịch nhằm ngày 14/07 âm lịch, tức ngày Quý Mão, Chủ nhật. Tháng Bính Thân, năm Tân Hợi. Tiết khí: Xử thử. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (1/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.