Lịch ngày 05/08/2031 - 18/06 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Phá
Sao Chủy
Ngày xấu · 1/10
| Can Chi | Năm Tân Hợi · Tháng Ất Mùi · Ngày Đinh Sửu |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Ngày Sửu tam hợp với Tỵ, Dậu; lục hợp Tý; xung tuổi Mùi. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn. |
| Tiết khí | Đại thử |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Nhâm Dần (03:00 - 04:59), Quý Mão (05:00 - 06:59), Ất Tỵ (09:00 - 10:59), Mậu Thân (15:00 - 16:59), Canh Tuất (19:00 - 20:59), Tân Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Câu Trần |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Phá — Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Chủy Hoả Khỉ —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Hầu như không có việc gì tốt (Chủy là hung tú bậc nhất).
Kiêng cữ: Trăm việc đều kỵ: cưới gả, an táng, khởi công, xuất hành đều đại hung, hao tài, tổn đinh.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thân là Phục Đoạn, càng thêm xấu.
Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình
Tam niên tất đinh chủ linh đinh Mai táng tốt tử đa do thử Thủ định Dần niên tiện sát nhân Tam tang bất chỉ giai do thử Nhất nhân dược độc nhị nhân thân Gia môn điền địa giai thoán bại Thương khố kim tiền hóa tác cần. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn. Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn Người đi tin tức bặt tăm Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (không cắt tóc). Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (không đội mũ nhậm chức). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Không Vong
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
Không có sao tốt nổi bật.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Nguyệt Phá: Ngày xung với tháng, kiêng khởi công, cưới hỏi, ký kết.
- Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
- Hắc Đạo (Câu Trần): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Trực Phá: Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn.
- Sao Chủy (hung): Xấu nhất trong 28 tú, kiêng mọi việc.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Canh Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Tân Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Nhâm Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Quý Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Giáp Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Ất Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Bính Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Đinh Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Mậu Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Kỷ Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Canh Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Tân Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 05/08/2031 là ngày gì?
Ngày 05/08/2031 dương lịch nhằm ngày 18/06 âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, Thứ ba. Tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi. Tiết khí: Đại thử. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (1/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.