Lịch ngày 04/04/2031 - 13/03 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Nguy
Sao Ngưu
Ngày bình thường · 4/10
| Can Chi | Năm Tân Hợi · Tháng Nhâm Thìn · Ngày Giáp Tuất |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Tuất tam hợp với Dần, Ngọ; lục hợp Mão; xung tuổi Thìn. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu. |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Đông Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Bính Dần (03:00 - 04:59), Mậu Thìn (07:00 - 08:59), Kỷ Tỵ (09:00 - 10:59), Nhâm Thân (15:00 - 16:59), Quý Dậu (17:00 - 18:59), Ất Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Kim Quỹ |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Nguy — Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Ngưu Kim Trâu —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ tốt cho gieo trồng, chăn nuôi trâu bò.
Kiêng cữ: Kỵ cưới gả, khởi công, xây dựng, an táng đều bất lợi, hao tán tiền của.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dần là Phục Đoạn.
Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy
Cửu hoành tam tai bất khả thôi Gia trạch bất an, nhân khẩu thoái Điền tàm bất lợi, chủ nhân suy Giá thú, hôn nhân giai tự tổn Kim ngân tài cốc tiệm vô chi Nhược thị khai môn, tính phóng thủy Ngưu trư dương mã diệc thương bi. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn. Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi Chẳng thời mất của nó khi Không thì chó cắn phân ly vợ chồng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán (không mở kho). Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (không ăn thịt chó). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Lục Hợp: Ngày lục hợp, tốt cho gặp gỡ, giao dịch, hoà giải.
- Hoàng Đạo (Kim Quỹ): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
- Trực Nguy: Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự.
- Sao Ngưu (hung): Xấu, kiêng cưới hỏi, khởi công.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Giáp Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Ất Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Bính Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Đinh Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Mậu Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Kỷ Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Canh Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Tân Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Nhâm Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Quý Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Giáp Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Ất Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 04/04/2031 là ngày gì?
Ngày 04/04/2031 dương lịch nhằm ngày 13/03 âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, Thứ sáu. Tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Tiết khí: Xuân phân. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (4/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.