Lịch ngày 18/07/2030 - 18/06 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ năm
18
Tháng 7 năm 2030
18
Tháng 6 năm Canh Tuất
Ngày: Giáp Dần
Tháng: Quý Mùi
Ngày Hoàng đạo Trực Nguy Sao Giác Ngày tốt · 7/10
Can Chi Năm Canh Tuất · Tháng Quý Mùi · Ngày Giáp Dần
Ngũ hành Nạp âm: Đại Khê Thủy (hành Thủy).
Ngày Dần tam hợp với Ngọ, Tuất; lục hợp Hợi; xung tuổi Thân.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu.
Tiết khí Tiểu thử
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Đông Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Giáp Tý (23:00 - 00:59), Ất Sửu (01:00 - 02:59), Mậu Thìn (07:00 - 08:59), Kỷ Tỵ (09:00 - 10:59), Tân Mùi (13:00 - 14:59), Giáp Tuất (19:00 - 20:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Thanh Long
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Nguy — Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự.
Nhị Thập Bát Tú Sao Giác Mộc Giao LongSao tốt (Cát)
Nên làm: Tạo tác trăm việc đều tốt, đại lợi. Khai trương, cưới gả sinh con quý tử, cầu công danh khoa cử đỗ đạt, xây dựng nhà cửa, xuất hành gặp quý nhân.
Kiêng cữ: Kỵ tu sửa hay xây đắp mộ phần, trong vòng ba năm ắt có tang. Kỵ đi thuyền.
Ngoại lệ: Gặp ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát, kỵ chôn cất, chia gia tài, xuất hành. Gặp ngày Sóc (mùng 1) là Diệt Một, kỵ nấu rượu, lập lò gốm lò nhuộm; đại kỵ đi thuyền.
Giác tinh tọa tác chủ vinh xương
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang
Giá thú hôn nhân sinh quý tử
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương
Duy hữu táng mai bất khả dụng
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu.
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn.
Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn
Người đi tin tức bặt tăm
Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề.
Bành Tổ Bách Kỵ Giáp bất khai thương, tài vật hao tán (không mở kho).
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (không cúng tế).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Không Vong Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Hoàng Đạo (Thanh Long): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Sao Giác (cát): Tốt cho cưới hỏi, xây dựng, mặc áo mới.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
  • Trực Nguy: Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Giáp Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Ất Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Bính Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Đinh Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Mậu Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Kỷ Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Canh Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Tân Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Nhâm Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Quý Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Giáp Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Ất Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 18/07/2030 là ngày gì?

Ngày 18/07/2030 dương lịch nhằm ngày 18/06 âm lịch, tức ngày Giáp Dần, Thứ năm. Tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất. Tiết khí: Tiểu thử. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (7/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.