Lịch ngày 28/12/2029 - 24/11 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ sáu
28
Tháng 12 năm 2029
24
Tháng 11 năm Kỷ Dậu
Ngày: Nhâm Thìn
Tháng: Bính Tý
Ngày Hoàng đạo Trực Định Sao Quỷ Ngày rất tốt · 8/10
Can Chi Năm Kỷ Dậu · Tháng Bính Tý · Ngày Nhâm Thìn
Ngũ hành Nạp âm: Trường Lưu Thủy (hành Thủy).
Ngày Thìn tam hợp với Thân, Tý; lục hợp Dậu; xung tuổi Tuất.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi.
Tiết khí Đông chí
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Nhâm Dần (03:00 - 04:59), Giáp Thìn (07:00 - 08:59), Ất Tỵ (09:00 - 10:59), Mậu Thân (15:00 - 16:59), Kỷ Dậu (17:00 - 18:59), Tân Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Kim Quỹ
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Định — Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Quỷ Kim DêSao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ tốt cho an táng, tế tự, cầu siêu.
Kiêng cữ: Kỵ cưới gả, khai trương, xây dựng, xuất hành; dễ hao người tốn của.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dậu là Diệt Một.
Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong
Đường tiền bất kiến chủ nhân lang
Mai táng thử nhật, quan lộc chí
Nhi tôn đại đại cận quân vương
Khai môn phóng thủy tu thương tử
Hôn nhân phu thê bất cửu trường
Tu thổ trúc tường thương sản nữ
Thủ phù song nữ lệ uông uông.
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi.
Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay
Người đi nay sắp về ngay
Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhâm bất quyết thủy, cánh nan đề phòng (không tháo nước).
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang (không khóc lóc).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tiểu Cát Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
  • Hoàng Đạo (Kim Quỹ): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Trực Định: Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Sao Quỷ (hung): Xấu, chỉ hợp an táng, kiêng việc khác.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Canh Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Tân Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Nhâm Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Quý Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Giáp Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Ất Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Bính Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Đinh Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Mậu Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Kỷ Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Canh Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Tân Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 28/12/2029 là ngày gì?

Ngày 28/12/2029 dương lịch nhằm ngày 24/11 âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, Thứ sáu. Tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu. Tiết khí: Đông chí. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (8/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.