Lịch ngày 05/12/2029 - 01/11 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ tư
5
Tháng 12 năm 2029
1
Tháng 11 năm Kỷ Dậu
Ngày: Kỷ Tỵ
Tháng: Bính Tý
Ngày Hoàng đạo Trực Phá Sao Chẩn Ngày tốt · 7/10
Can Chi Năm Kỷ Dậu · Tháng Bính Tý · Ngày Kỷ Tỵ
Ngũ hành Nạp âm: Đại Lâm Mộc (hành Mộc).
Ngày Tỵ tam hợp với Dậu, Sửu; lục hợp Thân; xung tuổi Hợi.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn.
Tiết khí Tiểu tuyết
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Chính Bắc
Giờ tốt (Hoàng đạo) Ất Sửu (01:00 - 02:59), Mậu Thìn (07:00 - 08:59), Canh Ngọ (11:00 - 12:59), Tân Mùi (13:00 - 14:59), Giáp Tuất (19:00 - 20:59), Ất Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Ngọc Đường
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Phá — Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú Sao Chẩn Thuỷ GiunSao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: xây dựng, cưới gả, an táng, khai trương, tạo tác, cầu tài, xuất hành; mọi việc đại lợi, phú quý vinh hoa.
Kiêng cữ: Ít kỵ; kiêng đi thuyền qua sông lớn.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là tốt nhất.
Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung
Đại đại vi quan thụ sắc phong
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ
Khố mãn thương doanh tự xương long
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ
Trạch xá an ninh, bất kiến hung
Cánh hữu vi quan, tiên đế sủng
Hôn nhân long tử xuất long cung.
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn.
Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn
Người đi tin tức bặt tăm
Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề.
Bành Tổ Bách Kỵ Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tương hoàn (không phá khoán ước).
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (không đi xa).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Không Vong Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Hoàng Đạo (Ngọc Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
  • Sao Chẩn (cát): Tốt mọi việc: cưới hỏi, tạo tác, mua sắm.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Nguyệt Phá: Ngày xung với tháng, kiêng khởi công, cưới hỏi, ký kết.
  • Trực Phá: Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Giáp Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Ất Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Bính Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Đinh Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Mậu Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Kỷ Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Canh Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Tân Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Nhâm Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Quý Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Giáp Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Ất Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 05/12/2029 là ngày gì?

Ngày 05/12/2029 dương lịch nhằm ngày 01/11 âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, Thứ tư. Tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu. Tiết khí: Tiểu tuyết. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (7/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.