Lịch ngày 06/10/2029 - 29/08 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ bảy
6
Tháng 10 năm 2029
29
Tháng 8 năm Kỷ Dậu
Ngày: Kỷ Tỵ
Tháng: Quý Dậu
Ngày Hắc đạo Trực Thành Sao Liễu Ngày xấu · 3/10
Can Chi Năm Kỷ Dậu · Tháng Quý Dậu · Ngày Kỷ Tỵ
Ngũ hành Nạp âm: Đại Lâm Mộc (hành Mộc).
Ngày Tỵ tam hợp với Dậu, Sửu; lục hợp Thân; xung tuổi Hợi.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn.
Tiết khí Thu phân
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Chính Bắc
Giờ tốt (Hoàng đạo) Ất Sửu (01:00 - 02:59), Mậu Thìn (07:00 - 08:59), Canh Ngọ (11:00 - 12:59), Tân Mùi (13:00 - 14:59), Giáp Tuất (19:00 - 20:59), Ất Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Câu Trần
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Thành — Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.
Nhị Thập Bát Tú Sao Liễu Thổ HoẵngSao xấu (Hung)
Nên làm: Ít việc tốt; tạm cho gieo trồng.
Kiêng cữ: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công, đi xa, khai trương; dễ gặp tai vạ, mất của.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Phục Đoạn.
Liễu tinh tạo tác chủ tao quan
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt
Yêu đà bối khúc tự cung loan
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn.
Khổng Minh Lục Diệu Đại An — Mọi sự an lành, tốt cho cầu tài, khởi sự; hướng cầu tài Tây Nam.
Đại An muôn việc tốt thay
Cầu tài hướng ấy Tây Nam kiếm tìm
Người đi chưa khởi hành trình
Ốm đau, thưa kiện gia đình bình an.
Bành Tổ Bách Kỵ Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tương hoàn (không phá khoán ước).
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (không đi xa).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Đại An Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
  • Trực Thành: Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Hắc Đạo (Câu Trần): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
  • Sao Liễu (hung): Xấu, kiêng cưới hỏi, khởi công, đi xa.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Giáp Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Ất Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Bính Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Đinh Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Mậu Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Kỷ Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Canh Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Tân Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Nhâm Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Quý Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Giáp Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Ất Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 06/10/2029 là ngày gì?

Ngày 06/10/2029 dương lịch nhằm ngày 29/08 âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, Thứ bảy. Tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu. Tiết khí: Thu phân. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (3/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.