Lịch ngày 28/08/2029 - 19/07 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Phá
Sao Thất
Ngày tốt · 7/10
| Can Chi | Năm Kỷ Dậu · Tháng Nhâm Thân · Ngày Canh Dần |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Dần tam hợp với Ngọ, Tuất; lục hợp Hợi; xung tuổi Thân. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu. |
| Tiết khí | Xử thử |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Chính Đông |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Bính Tý (23:00 - 00:59), Đinh Sửu (01:00 - 02:59), Canh Thìn (07:00 - 08:59), Tân Tỵ (09:00 - 10:59), Quý Mùi (13:00 - 14:59), Bính Tuất (19:00 - 20:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Tư Mệnh |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Phá — Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Thất Hoả Heo —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát: xây dựng, cưới gả, cầu phúc, khai trương, tạo tác, chôn cất, nhập học; hưng vượng, phát đạt lâu dài.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Mão là tốt nhất.
Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu
Nhi tôn đại đại cận quân hầu Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ Thọ như Bành tổ nhập thiên thu Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi Mai táng nhược năng y thử nhật Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Lưu Niên — Việc trì trệ, khó thành, dễ vướng mắc; nên kiên nhẫn, đề phòng. Lưu Niên việc khó lòng thành
Kiện thưa nên hoãn, cầu tài mịt mờ Người đi thời hãy đợi chờ Ốm đau, tang tóc thẫn thờ chẳng may. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (không dệt cửi). Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (không cúng tế). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Hoàng Đạo (Tư Mệnh): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Sao Thất (cát): Tốt cho xây dựng, cưới hỏi, cầu phúc.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Nguyệt Phá: Ngày xung với tháng, kiêng khởi công, cưới hỏi, ký kết.
- Trực Phá: Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Bính Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Đinh Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Mậu Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Kỷ Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Canh Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Tân Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Nhâm Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Quý Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Giáp Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Ất Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Bính Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Đinh Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 28/08/2029 là ngày gì?
Ngày 28/08/2029 dương lịch nhằm ngày 19/07 âm lịch, tức ngày Canh Dần, Thứ ba. Tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu. Tiết khí: Xử thử. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (7/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.