Lịch ngày 05/09/2028 - 17/07 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ ba
5
Tháng 9 năm 2028
17
Tháng 7 năm Mậu Thân
Ngày: Quý Tỵ
Tháng: Canh Thân
Ngày Hoàng đạo Trực Thu Sao Chủy Ngày tốt · 6/10
Can Chi Năm Mậu Thân · Tháng Canh Thân · Ngày Quý Tỵ
Ngũ hành Nạp âm: Trường Lưu Thủy (hành Thủy).
Ngày Tỵ tam hợp với Dậu, Sửu; lục hợp Thân; xung tuổi Hợi.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn.
Tiết khí Xử thử
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Quý Sửu (01:00 - 02:59), Bính Thìn (07:00 - 08:59), Mậu Ngọ (11:00 - 12:59), Kỷ Mùi (13:00 - 14:59), Nhâm Tuất (19:00 - 20:59), Quý Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hoàng đạo — sao Minh Đường
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Thu — Tốt cho thu hoạch, cầu tài, nhập kho; kiêng an táng.
Nhị Thập Bát Tú Sao Chủy Hoả KhỉSao xấu (Hung)
Nên làm: Hầu như không có việc gì tốt (Chủy là hung tú bậc nhất).
Kiêng cữ: Trăm việc đều kỵ: cưới gả, an táng, khởi công, xuất hành đều đại hung, hao tài, tổn đinh.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thân là Phục Đoạn, càng thêm xấu.
Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình
Tam niên tất đinh chủ linh đinh
Mai táng tốt tử đa do thử
Thủ định Dần niên tiện sát nhân
Tam tang bất chỉ giai do thử
Nhất nhân dược độc nhị nhân thân
Gia môn điền địa giai thoán bại
Thương khố kim tiền hóa tác cần.
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn.
Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn
Người đi tin tức bặt tăm
Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề.
Bành Tổ Bách Kỵ Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (không kiện tụng).
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (không đi xa).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Không Vong Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Lục Hợp: Ngày lục hợp, tốt cho gặp gỡ, giao dịch, hoà giải.
  • Hoàng Đạo (Minh Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Sao Chủy (hung): Xấu nhất trong 28 tú, kiêng mọi việc.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Nhâm Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Quý Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Giáp Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Ất Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Bính Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Đinh Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Mậu Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Kỷ Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Canh Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Tân Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Nhâm Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Quý Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 05/09/2028 là ngày gì?

Ngày 05/09/2028 dương lịch nhằm ngày 17/07 âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, Thứ ba. Tháng Canh Thân, năm Mậu Thân. Tiết khí: Xử thử. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (6/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.