Lịch ngày 24/07/2028 - 03/06 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ hai
24
Tháng 7 năm 2028
3
Tháng 6 năm Mậu Thân
Ngày: Canh Tuất
Tháng: Kỷ Mùi
Ngày Hắc đạo Trực Bình Sao Tâm Ngày xấu · 2/10
Can Chi Năm Mậu Thân · Tháng Kỷ Mùi · Ngày Canh Tuất
Ngũ hành Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (hành Kim).
Ngày Tuất tam hợp với Dần, Ngọ; lục hợp Mão; xung tuổi Thìn.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu.
Tiết khí Đại thử
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Chính Đông
Giờ tốt (Hoàng đạo) Mậu Dần (03:00 - 04:59), Canh Thìn (07:00 - 08:59), Tân Tỵ (09:00 - 10:59), Giáp Thân (15:00 - 16:59), Ất Dậu (17:00 - 18:59), Đinh Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Thiên Lao
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Bình — Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa.
Nhị Thập Bát Tú Sao Tâm Nguyệt CáoSao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ nên tế tự, cầu phúc, cúng bái.
Kiêng cữ: Kỵ tạo tác, an táng, cưới hỏi, kiện tụng; chủ khẩu thiệt, hao người tốn của, con cháu ngỗ nghịch.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thìn là Thập Ác Đại Bại, trăm việc đều kỵ.
Tâm tinh tạo tác đại vi hung
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái
Mai táng tốt bộc tử tương tòng
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật
Tử tử nhi vong tự mãn hung
Tam niên chi nội liên tạo họa
Sự sự giáo quân một thủy chung.
Khổng Minh Lục Diệu Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng.
Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông
Người đi sắp gặp tương phùng
Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy.
Bành Tổ Bách Kỵ Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (không dệt cửi).
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (không ăn thịt chó).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Tốc Hỷ Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Trực Bình: Tốt mọi việc, đặc biệt san đường, sửa chữa.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
  • Hắc Đạo (Thiên Lao): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
  • Sao Tâm (hung): Xấu, kiêng kiện tụng, an táng, xây dựng.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Bính Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Đinh Sửu 01:00 - 02:59 Hắc đạo
Mậu Dần 03:00 - 04:59 Hoàng đạo
Kỷ Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Canh Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Tân Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Nhâm Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Quý Mùi 13:00 - 14:59 Hắc đạo
Giáp Thân 15:00 - 16:59 Hoàng đạo
Ất Dậu 17:00 - 18:59 Hoàng đạo
Bính Tuất 19:00 - 20:59 Hắc đạo
Đinh Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 24/07/2028 là ngày gì?

Ngày 24/07/2028 dương lịch nhằm ngày 03/06 âm lịch, tức ngày Canh Tuất, Thứ hai. Tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân. Tiết khí: Đại thử. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (2/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.