Lịch ngày 11/07/2028 - 19/05 (nhuận) âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Mãn
Sao Chủy
Ngày tốt · 7/10
| Can Chi | Năm Mậu Thân · Tháng Mậu Ngọ · Ngày Đinh Dậu |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Ngày Dậu tam hợp với Tỵ, Sửu; lục hợp Thìn; xung tuổi Mão. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn. |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Canh Tý (23:00 - 00:59), Nhâm Dần (03:00 - 04:59), Quý Mão (05:00 - 06:59), Bính Ngọ (11:00 - 12:59), Đinh Mùi (13:00 - 14:59), Kỷ Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Ngọc Đường |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Mãn — Tốt cho khai trương, cầu tài, nhập kho; kiêng an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Chủy Hoả Khỉ —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Hầu như không có việc gì tốt (Chủy là hung tú bậc nhất).
Kiêng cữ: Trăm việc đều kỵ: cưới gả, an táng, khởi công, xuất hành đều đại hung, hao tài, tổn đinh.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thân là Phục Đoạn, càng thêm xấu.
Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình
Tam niên tất đinh chủ linh đinh Mai táng tốt tử đa do thử Thủ định Dần niên tiện sát nhân Tam tang bất chỉ giai do thử Nhất nhân dược độc nhị nhân thân Gia môn điền địa giai thoán bại Thương khố kim tiền hóa tác cần. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn. Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn Người đi tin tức bặt tăm Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (không cắt tóc). Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương (không hội họp tiệc tùng). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Không Vong
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Hoàng Đạo (Ngọc Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Trực Mãn: Tốt cho khai trương, cầu tài, nhập kho; kiêng an táng.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Sao Chủy (hung): Xấu nhất trong 28 tú, kiêng mọi việc.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Canh Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Tân Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Nhâm Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Quý Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Giáp Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Ất Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Bính Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Đinh Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Mậu Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Kỷ Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Canh Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Tân Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 11/07/2028 là ngày gì?
Ngày 11/07/2028 dương lịch nhằm ngày 19/05 (nhuận) âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, Thứ ba. Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Tiết khí: Tiểu thử. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (7/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.