Lịch ngày 02/07/2028 - 10/05 (nhuận) âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Phá
Sao Hư
Ngày bình thường · 4/10
| Can Chi | Năm Mậu Thân · Tháng Mậu Ngọ · Ngày Mậu Tý |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Tý tam hợp với Thân, Thìn; lục hợp Sửu; xung tuổi Ngọ. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Nhâm Tý (23:00 - 00:59), Quý Sửu (01:00 - 02:59), Ất Mão (05:00 - 06:59), Mậu Ngọ (11:00 - 12:59), Canh Thân (15:00 - 16:59), Tân Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Thanh Long |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Phá — Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Hư Nhật Chuột —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Ít việc tốt; tạm cho tế tự, cầu an.
Kiêng cữ: Kỵ mọi việc: cưới gả, khởi công, an táng, nhập trạch; dễ hao tài, tang thương, trộm cắp.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tỵ là Thập Ác Đại Bại.
Hư tinh tạo tác chủ tai ương
Nam nữ cô miên bất nhất song Nội loạn phong thanh vô lễ tiết Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa Hổ giảo, xà thương cập tốt vong Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh Gia phá, nhân vong, bất khả đương. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng. Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông Người đi sắp gặp tương phùng Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (không nhận ruộng). Tý bất vấn bốc, tự nặc họa ương (không bói toán). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Hoàng Đạo (Thanh Long): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Nguyệt Phá: Ngày xung với tháng, kiêng khởi công, cưới hỏi, ký kết.
- Trực Phá: Xấu, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh nặng; kiêng việc lớn.
- Sao Hư (hung): Xấu, kiêng khởi sự, cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 02/07/2028 là ngày gì?
Ngày 02/07/2028 dương lịch nhằm ngày 10/05 (nhuận) âm lịch, tức ngày Mậu Tý, Chủ nhật. Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Tiết khí: Hạ chí. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (4/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.