Lịch ngày 25/04/2028 - 01/04 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Kiến
Sao Dực
Ngày xấu · 2/10
| Can Chi | Năm Mậu Thân · Tháng Đinh Tỵ · Ngày Canh Thìn |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Thìn tam hợp với Thân, Tý; lục hợp Dậu; xung tuổi Tuất. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Chính Đông |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Mậu Dần (03:00 - 04:59), Canh Thìn (07:00 - 08:59), Tân Tỵ (09:00 - 10:59), Giáp Thân (15:00 - 16:59), Ất Dậu (17:00 - 18:59), Đinh Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Thiên Lao |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Kiến — Tốt cho nhậm chức, xuất hành; kiêng động thổ, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Dực Hoả Rắn —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Ít việc tốt; tạm cho gieo trồng, xuất hành gần.
Kiêng cữ: Kỵ dựng nhà, cưới gả, an táng; chủ ly biệt, con cái xa cách, hao tài.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dậu là Phục Đoạn.
Dực tinh bất lợi giá cao đường
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật Tử tôn bất định tẩu tha hương Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi Quy gia định thị bất tương đương Khai môn phóng thủy gia tu phá Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tiểu Cát — Tốt vừa phải, hanh thông, cầu tài và giao dịch thuận lợi. Tiểu Cát muôn sự tốt lành
Cầu tài phương Bắc, lộc dành đến tay Người đi nay sắp về ngay Bệnh tật tan biến, mừng thay cửa nhà. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương (không dệt cửi). Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang (không khóc lóc). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tiểu Cát
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
Không có sao tốt nổi bật.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Thiên Lao): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Sao Dực (hung): Xấu, kiêng cưới hỏi, làm nhà.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Bính Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Đinh Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Mậu Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Kỷ Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Canh Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Tân Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Nhâm Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Quý Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Giáp Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Ất Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Bính Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Đinh Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 25/04/2028 là ngày gì?
Ngày 25/04/2028 dương lịch nhằm ngày 01/04 âm lịch, tức ngày Canh Thìn, Thứ ba. Tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân. Tiết khí: Cốc vũ. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (2/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.