Lịch ngày 17/10/2027 - 18/09 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Nguy
Sao Phòng
Ngày xấu · 2/10
| Can Chi | Năm Đinh Mùi · Tháng Canh Tuất · Ngày Kỷ Tỵ |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Tỵ tam hợp với Dậu, Sửu; lục hợp Thân; xung tuổi Hợi. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn. |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Chính Bắc |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Ất Sửu (01:00 - 02:59), Mậu Thìn (07:00 - 08:59), Canh Ngọ (11:00 - 12:59), Tân Mùi (13:00 - 14:59), Giáp Tuất (19:00 - 20:59), Ất Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Nguyên Vũ |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Nguy — Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Phòng Nhật Thỏ —
Sao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát, tốt mọi việc: dựng nhà, cưới gả, an táng, khai trương, xuất hành, cầu tài, tế tự; con cháu vinh hiển, giàu sang.
Kiêng cữ: Hầu như không kỵ việc gì.
Ngoại lệ: Gặp ngày Sửu là Diệt Một, kỵ khởi tạo, mai táng.
Phòng tinh tạo tác điền viên tiến
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật Cao quan tiến chức bái Quân vương Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện Tam niên bào tử chế triều đường. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng. Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông Người đi sắp gặp tương phùng Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tương hoàn (không phá khoán ước). Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (không đi xa). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Sao Phòng (cát): Tốt mọi việc: cưới hỏi, làm nhà, khai trương.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
- Hắc Đạo (Nguyên Vũ): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Trực Nguy: Xấu, dễ nguy hiểm; kiêng lên cao, đi xa, khởi sự.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Giáp Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Ất Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Bính Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Đinh Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Mậu Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Kỷ Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Canh Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Tân Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Nhâm Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Quý Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Giáp Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Ất Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 17/10/2027 là ngày gì?
Ngày 17/10/2027 dương lịch nhằm ngày 18/09 âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, Chủ nhật. Tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi. Tiết khí: Hàn lộ. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (2/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.