Lịch ngày 15/10/2027 - 16/09 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Chấp
Sao Cang
Ngày rất tốt · 8/10
| Can Chi | Năm Đinh Mùi · Tháng Canh Tuất · Ngày Đinh Mão |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mão tam hợp với Hợi, Mùi; lục hợp Tuất; xung tuổi Dậu. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Chính Nam · Tài Thần: Chính Tây |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Canh Tý (23:00 - 00:59), Nhâm Dần (03:00 - 04:59), Quý Mão (05:00 - 06:59), Bính Ngọ (11:00 - 12:59), Đinh Mùi (13:00 - 14:59), Kỷ Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Ngọc Đường |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Chấp — Tốt cho tạo tác, cưới hỏi, bắt giữ; kiêng xuất hành. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Cang Kim Rồng —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ tốt cho việc gieo trồng, chăn nuôi, mua tậu trâu bò dê.
Kiêng cữ: Trăm việc đều kỵ, nhất là dựng nhà, cưới gả, an táng, khởi công đều chủ hao tài, tổn hại, kiện tụng.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Diệt Một, ngày Mão là Phục Đoạn, kỵ mai táng, xuất hành.
Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường
Thập nhật chi trung chủ hữu ương Điền địa tiêu ma, quan thất chức Đầu quân định thị hổ lang thương Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật Nhi tôn, tân phụ chủ không phòng Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật Đương thời tai họa, chủ trùng tang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Đại An — Mọi sự an lành, tốt cho cầu tài, khởi sự; hướng cầu tài Tây Nam. Đại An muôn việc tốt thay
Cầu tài hướng ấy Tây Nam kiếm tìm Người đi chưa khởi hành trình Ốm đau, thưa kiện gia đình bình an. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (không cắt tóc). Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (không đào giếng). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Lục Hợp: Ngày lục hợp, tốt cho gặp gỡ, giao dịch, hoà giải.
- Hoàng Đạo (Ngọc Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
- Trực Chấp: Tốt cho tạo tác, cưới hỏi, bắt giữ; kiêng xuất hành.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Sao Cang (hung): Xấu, kiêng khởi công, an táng, cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Canh Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Tân Sửu
01:00 - 02:59
Hắc đạo
Nhâm Dần
03:00 - 04:59
Hoàng đạo
Quý Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Giáp Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Ất Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Bính Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Đinh Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Mậu Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Kỷ Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Canh Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Tân Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 15/10/2027 là ngày gì?
Ngày 15/10/2027 dương lịch nhằm ngày 16/09 âm lịch, tức ngày Đinh Mão, Thứ sáu. Tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi. Tiết khí: Hàn lộ. Theo đánh giá, đây là Ngày rất tốt (8/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.