Lịch ngày 02/10/2027 - 03/09 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Thứ bảy
2
Tháng 10 năm 2027
3
Tháng 9 năm Đinh Mùi
Ngày: Giáp Dần
Tháng: Canh Tuất
Ngày Hắc đạo Trực Chấp Sao Vị Ngày bình thường · 5/10
Can Chi Năm Đinh Mùi · Tháng Canh Tuất · Ngày Giáp Dần
Ngũ hành Nạp âm: Đại Khê Thủy (hành Thủy).
Ngày Dần tam hợp với Ngọ, Tuất; lục hợp Hợi; xung tuổi Thân.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu.
Tiết khí Thu phân
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Đông Bắc · Tài Thần: Đông Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Giáp Tý (23:00 - 00:59), Ất Sửu (01:00 - 02:59), Mậu Thìn (07:00 - 08:59), Kỷ Tỵ (09:00 - 10:59), Tân Mùi (13:00 - 14:59), Giáp Tuất (19:00 - 20:59)
Ngày Hắc đạo — sao Thiên Lao
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Chấp — Tốt cho tạo tác, cưới hỏi, bắt giữ; kiêng xuất hành.
Nhị Thập Bát Tú Sao Vị Thổ TrĩSao tốt (Cát)
Nên làm: Tốt cho tạo tác, cầu tài, nhập kho, gieo trồng, chôn cất; ruộng vườn tươi tốt, phúc lộc dồi dào.
Kiêng cữ: Ít kỵ.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dần là Phục Đoạn.
Vị tinh tạo tác sự như hà
Phú quý, vinh hoa, hỷ khí đa
Mai táng tiến lâm quan lộc vị
Tam tai, cửu họa bất phùng tha
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý
Phu phụ tề mi, vĩnh bảo hòa
Tòng thử môn đình sinh cát khánh
Nhi tôn đại đại bảo kim pha.
Khổng Minh Lục Diệu Không Vong — Xấu, việc dễ hỏng, hao tổn, nên tránh khởi sự lớn.
Không Vong việc chẳng nên làm
Cầu tài chẳng được, luống công nhọc nhằn
Người đi tin tức bặt tăm
Ốm đau, thưa kiện khó khăn trăm bề.
Bành Tổ Bách Kỵ Giáp bất khai thương, tài vật hao tán (không mở kho).
Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường (không cúng tế).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Không Vong Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Trực Chấp: Tốt cho tạo tác, cưới hỏi, bắt giữ; kiêng xuất hành.
  • Sao Vị (cát): Tốt cho tạo tác, cầu tài, nhập kho.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
  • Hắc Đạo (Thiên Lao): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Giáp Tý 23:00 - 00:59 Hoàng đạo
Ất Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Bính Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Đinh Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Mậu Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Kỷ Tỵ 09:00 - 10:59 Hoàng đạo
Canh Ngọ 11:00 - 12:59 Hắc đạo
Tân Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Nhâm Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Quý Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Giáp Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Ất Hợi 21:00 - 22:59 Hắc đạo

Ngày 02/10/2027 là ngày gì?

Ngày 02/10/2027 dương lịch nhằm ngày 03/09 âm lịch, tức ngày Giáp Dần, Thứ bảy. Tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi. Tiết khí: Thu phân. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (5/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.