Lịch ngày 11/09/2027 - 11/08 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Thành
Sao Liễu
Ngày xấu · 3/10
| Can Chi | Năm Đinh Mùi · Tháng Kỷ Dậu · Ngày Quý Tỵ |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Tỵ tam hợp với Dậu, Sửu; lục hợp Thân; xung tuổi Hợi. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn. |
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Quý Sửu (01:00 - 02:59), Bính Thìn (07:00 - 08:59), Mậu Ngọ (11:00 - 12:59), Kỷ Mùi (13:00 - 14:59), Nhâm Tuất (19:00 - 20:59), Quý Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Câu Trần |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thành — Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Liễu Thổ Hoẵng —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Ít việc tốt; tạm cho gieo trồng.
Kiêng cữ: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công, đi xa, khai trương; dễ gặp tai vạ, mất của.
Ngoại lệ: Gặp ngày Tý là Phục Đoạn.
Liễu tinh tạo tác chủ tao quan
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử Điền viên thoái tận, thủ cô hàn Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt Yêu đà bối khúc tự cung loan Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Đại An — Mọi sự an lành, tốt cho cầu tài, khởi sự; hướng cầu tài Tây Nam. Đại An muôn việc tốt thay
Cầu tài hướng ấy Tây Nam kiếm tìm Người đi chưa khởi hành trình Ốm đau, thưa kiện gia đình bình an. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (không kiện tụng). Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (không đi xa). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
- Trực Thành: Tốt cho khai trương, nhập học, cưới hỏi, mọi việc thành.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Hắc Đạo (Câu Trần): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Sao Liễu (hung): Xấu, kiêng cưới hỏi, khởi công, đi xa.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 11/09/2027 là ngày gì?
Ngày 11/09/2027 dương lịch nhằm ngày 11/08 âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, Thứ bảy. Tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi. Tiết khí: Bạch lộ. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (3/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.