Lịch ngày 25/07/2027 - 22/06 âm lịch

Dương lịch
Âm lịch
Chủ nhật
25
Tháng 7 năm 2027
22
Tháng 6 năm Đinh Mùi
Ngày: Ất Tỵ
Tháng: Đinh Mùi
Ngày Hắc đạo Trực Khai Sao Phòng Ngày bình thường · 5/10
Can Chi Năm Đinh Mùi · Tháng Đinh Mùi · Ngày Ất Tỵ
Ngũ hành Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa).
Ngày Tỵ tam hợp với Dậu, Sửu; lục hợp Thân; xung tuổi Hợi.
Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Dần, Mão, Thìn.
Tiết khí Đại thử
Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Bắc · Tài Thần: Đông Nam
Giờ tốt (Hoàng đạo) Đinh Sửu (01:00 - 02:59), Canh Thìn (07:00 - 08:59), Nhâm Ngọ (11:00 - 12:59), Quý Mùi (13:00 - 14:59), Bính Tuất (19:00 - 20:59), Đinh Hợi (21:00 - 22:59)
Ngày Hắc đạo — sao Chu Tước
Thập Nhị Kiến Trừ Trực Khai — Tốt cho khai trương, nhập trạch, cầu phúc, khởi sự.
Nhị Thập Bát Tú Sao Phòng Nhật ThỏSao tốt (Cát)
Nên làm: Đại cát, tốt mọi việc: dựng nhà, cưới gả, an táng, khai trương, xuất hành, cầu tài, tế tự; con cháu vinh hiển, giàu sang.
Kiêng cữ: Hầu như không kỵ việc gì.
Ngoại lệ: Gặp ngày Sửu là Diệt Một, kỵ khởi tạo, mai táng.
Phòng tinh tạo tác điền viên tiến
Huyết tài ngưu mã biến sơn cương
Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch
Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang
Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật
Cao quan tiến chức bái Quân vương
Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện
Tam niên bào tử chế triều đường.
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn.
Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng.
Bành Tổ Bách Kỵ Ất bất tài thực, thiên mộc bất trường (không trồng cây).
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (không đi xa).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Xích Khẩu Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.

Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày

Việc nên làm / Sao tốt

  • Trực Khai: Tốt cho khai trương, nhập trạch, cầu phúc, khởi sự.
  • Sao Phòng (cát): Tốt mọi việc: cưới hỏi, làm nhà, khai trương.

Việc nên kiêng / Sao xấu

  • Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
  • Hắc Đạo (Chu Tước): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.

Giờ hoàng đạo trong ngày

Bính Tý 23:00 - 00:59 Hắc đạo
Đinh Sửu 01:00 - 02:59 Hoàng đạo
Mậu Dần 03:00 - 04:59 Hắc đạo
Kỷ Mão 05:00 - 06:59 Hắc đạo
Canh Thìn 07:00 - 08:59 Hoàng đạo
Tân Tỵ 09:00 - 10:59 Hắc đạo
Nhâm Ngọ 11:00 - 12:59 Hoàng đạo
Quý Mùi 13:00 - 14:59 Hoàng đạo
Giáp Thân 15:00 - 16:59 Hắc đạo
Ất Dậu 17:00 - 18:59 Hắc đạo
Bính Tuất 19:00 - 20:59 Hoàng đạo
Đinh Hợi 21:00 - 22:59 Hoàng đạo

Ngày 25/07/2027 là ngày gì?

Ngày 25/07/2027 dương lịch nhằm ngày 22/06 âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, Chủ nhật. Tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi. Tiết khí: Đại thử. Theo đánh giá, đây là Ngày bình thường (5/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.