Lịch ngày 30/03/2027 - 23/02 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Chấp
Sao Dực
Ngày xấu · 2/10
| Can Chi | Năm Đinh Mùi · Tháng Quý Mão · Ngày Mậu Thân |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Thân tam hợp với Tý, Thìn; lục hợp Tỵ; xung tuổi Dần. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Nhâm Tý (23:00 - 00:59), Quý Sửu (01:00 - 02:59), Bính Thìn (07:00 - 08:59), Đinh Tỵ (09:00 - 10:59), Kỷ Mùi (13:00 - 14:59), Nhâm Tuất (19:00 - 20:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Thiên Hình |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Chấp — Tốt cho tạo tác, cưới hỏi, bắt giữ; kiêng xuất hành. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Dực Hoả Rắn —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Ít việc tốt; tạm cho gieo trồng, xuất hành gần.
Kiêng cữ: Kỵ dựng nhà, cưới gả, an táng; chủ ly biệt, con cái xa cách, hao tài.
Ngoại lệ: Gặp ngày Dậu là Phục Đoạn.
Dực tinh bất lợi giá cao đường
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật Tử tôn bất định tẩu tha hương Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi Quy gia định thị bất tương đương Khai môn phóng thủy gia tu phá Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Đại An — Mọi sự an lành, tốt cho cầu tài, khởi sự; hướng cầu tài Tây Nam. Đại An muôn việc tốt thay
Cầu tài hướng ấy Tây Nam kiếm tìm Người đi chưa khởi hành trình Ốm đau, thưa kiện gia đình bình an. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (không nhận ruộng). Thân bất an sàng, quỷ tối nhập phòng (không kê giường). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Đại An
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Trực Chấp: Tốt cho tạo tác, cưới hỏi, bắt giữ; kiêng xuất hành.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Nguyệt Kỵ: Ngày kỵ trong tháng, hạn chế việc trọng đại.
- Hắc Đạo (Thiên Hình): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Sao Dực (hung): Xấu, kiêng cưới hỏi, làm nhà.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hoàng đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hắc đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 30/03/2027 là ngày gì?
Ngày 30/03/2027 dương lịch nhằm ngày 23/02 âm lịch, tức ngày Mậu Thân, Thứ ba. Tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi. Tiết khí: Xuân phân. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (2/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.