Lịch ngày 13/02/2027 - 08/01 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hoàng đạo
Trực Thu
Sao Nữ
Ngày tốt · 6/10
| Can Chi | Năm Đinh Mùi · Tháng Nhâm Dần · Ngày Quý Hợi |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Hợi tam hợp với Mão, Mùi; lục hợp Dần; xung tuổi Tỵ. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Thân, Dậu, Tuất. |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Nam |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Quý Sửu (01:00 - 02:59), Bính Thìn (07:00 - 08:59), Mậu Ngọ (11:00 - 12:59), Kỷ Mùi (13:00 - 14:59), Nhâm Tuất (19:00 - 20:59), Quý Hợi (21:00 - 22:59) |
| Ngày | Hoàng đạo — sao Ngọc Đường |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thu — Tốt cho thu hoạch, cầu tài, nhập kho; kiêng an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Nữ Thổ Dơi —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ nên học nghề, may vá, thêu thùa; không hợp việc lớn.
Kiêng cữ: Kỵ tranh chấp, kiện tụng, an táng, cưới gả, xây cất; dễ sinh thị phi, cãi vã.
Ngoại lệ: Gặp ngày Hợi là Phục Đoạn Sát.
Nữ tinh tạo tác tổn bà nương
Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang Mai táng sinh tai phùng quỷ quái Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng Vi sự đáo quan, tài thất tán Tả lị lưu liên bất khả đương Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật Toàn gia tán bại, chủ ly hương. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Tốc Hỷ — Niềm vui đến nhanh, tốt cho cầu tài, gặp gỡ, tin mừng. Tốc Hỷ tin vui đến nhà
Cầu tài phương Nam thật là hanh thông Người đi sắp gặp tương phùng Ốm đau nhẹ nhõm, việc công vui vầy. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (không kiện tụng). Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương (không cưới gả). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Tốc Hỷ
Tốt
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Xích Khẩu
Xấu
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Lục Hợp: Ngày lục hợp, tốt cho gặp gỡ, giao dịch, hoà giải.
- Hoàng Đạo (Ngọc Đường): Ngày hoàng đạo, được cát tinh chiếu, thuận việc lớn.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Sao Nữ (hung): Xấu, kiêng tranh chấp, an táng.
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hắc đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hắc đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hoàng đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hoàng đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hắc đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hắc đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hoàng đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hoàng đạo
Ngày 13/02/2027 là ngày gì?
Ngày 13/02/2027 dương lịch nhằm ngày 08/01 âm lịch, tức ngày Quý Hợi, Thứ bảy. Tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi. Tiết khí: Lập xuân. Theo đánh giá, đây là Ngày tốt (6/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.