Lịch ngày 08/02/2027 - 03/01 âm lịch
Dương lịch
Âm lịch
Ngày Hắc đạo
Trực Định
Sao Tâm
Ngày xấu · 2/10
| Can Chi | Năm Đinh Mùi · Tháng Nhâm Dần · Ngày Mậu Ngọ |
|---|---|
| Ngũ hành |
Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ngọ tam hợp với Dần, Tuất; lục hợp Mùi; xung tuổi Tý. Tam Sát kỵ mệnh tuổi: Hợi, Tý, Sửu. |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: Đông Nam · Tài Thần: Chính Bắc |
| Giờ tốt (Hoàng đạo) | Nhâm Tý (23:00 - 00:59), Quý Sửu (01:00 - 02:59), Ất Mão (05:00 - 06:59), Mậu Ngọ (11:00 - 12:59), Canh Thân (15:00 - 16:59), Tân Dậu (17:00 - 18:59) |
| Ngày | Hắc đạo — sao Thiên Hình |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Định — Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Tâm Nguyệt Cáo —
Sao xấu (Hung)
Nên làm: Chỉ nên tế tự, cầu phúc, cúng bái.
Kiêng cữ: Kỵ tạo tác, an táng, cưới hỏi, kiện tụng; chủ khẩu thiệt, hao người tốn của, con cháu ngỗ nghịch.
Ngoại lệ: Gặp ngày Thìn là Thập Ác Đại Bại, trăm việc đều kỵ.
Tâm tinh tạo tác đại vi hung
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái Mai táng tốt bộc tử tương tòng Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật Tử tử nhi vong tự mãn hung Tam niên chi nội liên tạo họa Sự sự giáo quân một thủy chung. |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Xích Khẩu — Hung, đề phòng khẩu thiệt, thị phi, cãi vã, mâu thuẫn. Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi Chẳng thời mất của nó khi Không thì chó cắn phân ly vợ chồng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ |
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường (không nhận ruộng). Ngọ bất thiêm cái ốc, chủ canh trương (không lợp nhà). |
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Xấu
23:00 - 00:59 và 11:00 - 12:59 (Tý, Ngọ)
Đề phòng miệng tiếng, tranh luận cãi cọ. Nên hoãn việc lại. Phòng tiểu nhân, kẻ xấu.
Tiểu Cát
Tốt
01:00 - 02:59 và 13:00 - 14:59 (Sửu, Mùi)
Giờ tốt lành. Buôn bán có lời. Gia đạo hòa hợp. Người đi sắp về.
Không Vong
Xấu
03:00 - 04:59 và 15:00 - 16:59 (Dần, Thân)
Cầu tài không có lợi. Dễ gặp tai nạn. Việc quan phải đề phòng. Mất của khó tìm.
Đại An
Tốt
05:00 - 06:59 và 17:00 - 18:59 (Mão, Dậu)
Mọi việc tốt lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Lưu Niên
Xấu
07:00 - 08:59 và 19:00 - 20:59 (Thìn, Tuất)
Mưu sự khó thành. Cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về.
Tốc Hỷ
Tốt
09:00 - 10:59 và 21:00 - 22:59 (Tỵ, Hợi)
Tin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp may. Mọi việc hòa hợp.
Ngọc Hạp Thông Thư — Sao tốt / Sao xấu trong ngày
Việc nên làm / Sao tốt
- Tam Hợp: Ngày hợp cục với tháng, thuận cưới hỏi, ký kết, hợp tác.
- Trực Định: Tốt cho cưới hỏi, nhập trạch, ký kết; kiêng kiện tụng.
Việc nên kiêng / Sao xấu
- Tam Nương Sát: Kiêng cưới hỏi, khởi công, xuất hành việc lớn.
- Hắc Đạo (Thiên Hình): Ngày hắc đạo, nên tránh việc trọng đại, chọn giờ hoàng đạo.
- Sao Tâm (hung): Xấu, kiêng kiện tụng, an táng, xây dựng.
Sự kiện trong ngày
- Mùng 3 Tết (nghỉ lễ)
Giờ hoàng đạo trong ngày
Nhâm Tý
23:00 - 00:59
Hoàng đạo
Quý Sửu
01:00 - 02:59
Hoàng đạo
Giáp Dần
03:00 - 04:59
Hắc đạo
Ất Mão
05:00 - 06:59
Hoàng đạo
Bính Thìn
07:00 - 08:59
Hắc đạo
Đinh Tỵ
09:00 - 10:59
Hắc đạo
Mậu Ngọ
11:00 - 12:59
Hoàng đạo
Kỷ Mùi
13:00 - 14:59
Hắc đạo
Canh Thân
15:00 - 16:59
Hoàng đạo
Tân Dậu
17:00 - 18:59
Hoàng đạo
Nhâm Tuất
19:00 - 20:59
Hắc đạo
Quý Hợi
21:00 - 22:59
Hắc đạo
Ngày 08/02/2027 là ngày gì?
Ngày 08/02/2027 dương lịch nhằm ngày 03/01 âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ, Thứ hai. Tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi. Tiết khí: Lập xuân. Theo đánh giá, đây là Ngày xấu (2/10 điểm). Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên để chọn giờ tốt tiến hành công việc trong ngày.